1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

+ Đăng ký môn học học kỳ 2 năm học 2019-2020 - HK 219- Những điều cần biết!!!

+ Công bố lịch thi dự kiến đợt 1 và đợt 2 - các học phần lý thuyết - học kỳ 119

+ Phòng Đào tạo công bố số liệu tính giờ giảng quy đổi đợt 1 - học kỳ 1 năm học 2019-2020

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 2 (ngày 24/11/2019) - Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp phòng và lịch thi Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ - Tin học cấp cao đẳng, đợt 1 HK119 (Ngày thi 15/09/2019)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách đã đăng ký xét tốt nghiệp học kỳ 318 và danh sách dự kiến công nhận tốt nghiệp

+ Công bố danh sách dự kiến xử lý học vụ học kỳ 2 năm học 2018-2019.

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu của sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp lớp sinh hoạt và mã sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 1- Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tốt nghiệp 318 từ ngày 26/08/19 đến 06/09/19

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu chính thức học kỳ 119, năm học 2019-2020

Previous
Next

Thông Tin Đào Tạo

Tham gia khảo sát CTĐT dành cho giảng viên và nhà tuyển dụng:Link phiếu khảo sát


ÂAÛI HOÜC ÂAÌ NÀÔNG

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

- Tên chương trình   : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

- Trình độ đào tạo     : Đại học

- Ngành đào tạo        : Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Mã số                     : 52510103

- Loại hình đào tạo   : Chính quy tập trung

1.1.1.    Mục tiêu và chuẩn đầu ra chương trình

a.    Mục tiêu chung

Chương trình này nhằm đào tạo ra những Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Xây dựng có phẩm chất chính trị vững vàng, có tư cách đạo đức, có sức khỏe; có nền tảng kiến thức khoa học cơ bản cũng như kiến thức chuyên môn tốt; để tham gia trực tiếp vào quá trình thiết kế kết cấu, thi công và quản lý dự án các công trình xây dựng, … đáp ứng được đòi hỏi của sự phát triển kinh tế - xã hội, đáp ứng được yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế. Do đó chương trình đào tạo của ngành CNKT Xây dựng sẽ chú trọng đến kỹ năng thực hành, khả năng triển khai công nghệ vào thực tế sản xuất và có khả năng học tập suốt đời.

b.    Mục tiêu cụ thể

* Về kiến thức

Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức chuyên nghiệp và học tập nâng cao trình độ.

Có kiến thức cơ sở ngành như: Cơ lý thuyết, Sức bền vật liệu, Cơ kết cấu, Cơ học đất, Nền móng...; các kiến thức chuyên ngành như: Kết cấu bê tông cốt thép, Kết cấu thép, Kỹ thuật thi công, Tổ chức thi công, Kiến trúc dân dụng và công nghiệp, ...

* Về kỹ năng

- Tư vấn, thiết kế: Người tốt nghiệp có kỹ năng tư vấn thiết kế về các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thông qua các kiến thức về kết cấu công trình bê tông cốt thép và thép, các đồ án môn học, thực tập tốt nghiệp.

- Tổ chức thi công: Người tốt nghiệp được trang bị kỹ năng tổ chức, thi công và lắp đặt các công trình xây dựng và công nghiệp, thông qua các kiến thức về kỹ thuật thi công, tổ chức thi công, an toàn lao động và các bài thực hành, thực tập nhận thức,thực tập công nhân và thực tập tốt nghiệp.

- Quản lý, điều hành: Người tốt nghiệp được trang bị về kỹ năng quản lý và điều hành các công trình xây dựng và công nghiệp thông qua các kiến thức về tổ chức thi công, kinh tế xây dựng, quản lý dự án, …

- Phân tích và xử lý thông tin: Người tốt nghiệp có kỹ năng tra cứu, tìm kiếm thông tin chuyên ngành, phân tích và xử lý thông tin thông qua các bài tập ở các môn học, đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp.

- Giải quyết vấn đề: Người tốt nghiệp có kỹ năng giải quyết vấn đề cụ thể trong thiết kế và thi công công trình thông qua các học phần về thực hành thiết kế và đồ án môn học.

- Làm việc theo nhóm: Người tốt nghiệp được trang bị cách làm việc hiệu quả trong các vai trò khác nhau, như tổ chức, quản lý nhóm để đạt hiệu quả từ nhóm sinh viên có những sở thích, môi trường sống và trình độ kỹ thuật chuyên môn khác nhau thông qua việc thực hiện thuyết trình chuyên môn, thực tập, đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp.

* Về thái độ

Người tốt nghiệp có ý thức trách nhiệm đối với công việc và cộng đồng; rèn luyện ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp; tuân thủ các quy định của nhà nước thông qua các học phần về pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn lao động.

c.     Chuẩn đầu ra

1. Sở hữu phẩm chất chính trị, tư cách, đạo đức nghề nghiệp tốt và đủ sức khỏe.

2. Hiểu được kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, cơ sở ngành và biết cách ứng dụng các kiến thức đó vào giải quyết các vấn đề chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

3. Có khả năng phân tích, xử lý kết quả thực nghiệm và áp dụng kết quả thực nghiệm trong thiết kế, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng.

4. Có khả năng sử dụng kiến thức chuyên ngành để phân tích, thiết kế các loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

5. Có khả năng áp dụng kiến thức chuyên ngành để thiết kế biện pháp kỹ thuật, tổ chức thi công và quản lí cho các loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

6. Có khả năng nhận dạng, phân tích và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong kỹ thuật xây dựng.

7. Có khả năng tham gia hoạt động nghiên cứu khoa học, tổ chức hiệu quả trong làm việc nhóm, trình bày tốt kết quả các công việc thực hiện.

8. Có động cơ học tập vì sự phát triển của bản thân và nghĩa vụ với gia đình, xã hội. Yêu nghề, có hoài bão lập nghiệp và ý thức học tập liên tục, suốt đời.

9. Sử dụng được các thiết bị, những kỹ năng và công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho lĩnh vực chuyên môn về kỹ thuật xây dựng.

10. Có khả năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong giao tiếp thông thường và trong hoạt động chuyên môn. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ đạt trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (tương đương trình độ B1 theo khung tham chiếu chung Châu Âu).

11. Có kiến thức và sử dụng thành thạo máy tính và phần mềm chuyên ngành phục vụ công việc. SV tốt nghiệp đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao theo quy định hiện hành về Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.

d.    Các vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư công nghệ có đủ kiến thức, kỹ năng và phẩm chất để làm việc tại các công ty tư vấn thiết kế, công ty xây lắp, các ban quản lý dự án, các sở, phòng quản lý đô thị, kiến trúc, xây dựng, cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải và xây dựng, các đội thi công công trình xây dựng, …cụ thể như sau:

- Đơn vị thi công xây dựng: Cán bộ kỹ thuật.

- Đơn vị tư vấn thiết kế: Họa viên kết cấu, kiến trúc; cán bộ lập dự toán; chuyên viên thiết kế kết cấu; …

- Đơn vị tư vấn quản lý xây dựng: Cán bộ quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng.

1.1.2.    Thời gian đào tạo

- Đại học hệ chính quy tập trung: 4 năm;

- Số giờ lên lớp trung bình 20 tiết /tuần

- Cách thức kiểm tra đánh giá được qui định trong đề cương chi tiết của mỗi học phần.

1.1.3.    Khối lượng kiến thức toàn khóa

Tổng khối lượng kiến thức toàn khối 131 tín chỉ (không kể 3 tín chỉ kiến thức kỹ năng mềm và chương trình “Giáo dục thể chất”; “Giáo dục Quốc phòng – An ninh” theo quy định chung của Bộ GD&ĐT)

1.1.4.    Đối tượng tuyển sinh

- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông - bổ túc trung học;

1.1.5.    Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

1.1.6.    Thang điểm

Đánh giá theo thang điểm 10

1.1.7.    Nội dung chương trình

a.    Khối kiến thức giáo dục đại cương (37TC)

- Lý luận chính trị: 12TC/37TC

- Ngoại ngữ: 7TC/37TC

- Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 18TC/68TC

- Giáo dục thể chất: 4TC/37TC

- Giáo dục quốc phòng – an ninh: 4TC/37TC

b.    Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (94TC)

- Kiến thức cơ sở: 34TC/94TC

     + Bắt buộc: 31TC (LT-BT: 25TC; TH-TT: 6TC)

     + Tự chọn: 03TC (LT-BT: 02TC; TH-TT: 1TC)

- Kiến thức ngành: 60TC/94TC

     + Bắt buộc: 52TC (LT-BT: 38TC; TH-TT: 14TC)

     + Tự chọn: 8TC (LT-BT: 6TC; TH-TT: 2TC)

- Thực tập tốt nghiệp và khóa luận: 12TC/94TC (LT-BT: 0TC; TH-TT: 12TC).

* Ghi chú: Tổng số tín chỉ Thực hành – Thực tập (TH-TT) bắt buộc của khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp là 35TC chiếm khoảng 37,4% tổng số tín chỉ bắt buộc phải tích lũy.

 

 

                                   

 

c.     Khung chương trình

                   Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.       Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

2

5319002

Giải tích I

3

0

0

3

 

3

5506027

Hình họa

2

0

0

2

 

4

5413002

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Ngoại Ngữ cơ bản(*) -

5

5413003

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I -

6

5413004

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II -

7

5209002

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

 

8

5209003

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

9

5211005

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

 

10

5505098

Tin học văn phòng

2

0

0

2

 

11

5506058

Toán ứng dụng

2

0

0

2

Giải tích I -

12

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I -

13

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

0

0

2

 

14

5319005

Xác suất Thống kê

2

0

0

2

Giải tích I -

Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương

32

 

2.      Các học phần tự chọn bắt buộc

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5319003

Giải tích II

2

0

0

2

Giải tích I -

3

5505082

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+) -

4

5505097

Tin học đại cương

2

0

0

2

 

5

5305001

Vật Lý Cơ - Điện

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc học phần đại cương

3

 

3.      Các học phần tự chọn tự do

1

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

2

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

0

0

2

Ngoại ngữ III -

3

5413006

Ngoại Ngữ V

2

0

0

2

Ngoại Ngữ IV -

4

5505080

TH Tin học đại cương

0

1

0

1

Tin học đại cương(+) -

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần giáo dục đại cương

35

 

·         Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

5502001

Giáo dục quốc phòng

0

0

4

4

 

2

5013001

Giáo dục thể chất I

0

1

0

1

 

3

5013002

Giáo dục thể chất II

0

1

0

1

 

4

5013003

Giáo dục thể chất III

0

1

0

1

 

5

5013004

Giáo dục thể chất IV

0

1

0

1

 

·         Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ

1

5507014

Giáo dục Môi trường

1

0

0

1

 

2

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

0

0

1

 

3

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

0

0

1

 

4

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

0

0

1

 

5

5502005

Phát triển dự án

2

0

0

2

 

6

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

0

0

2

 

II.   Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

  1. Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

5506011

Cơ học đất

2

0

0

2

Sức bền vật liệu -

2

5506012

Cơ học kết cấu I

3

0

0

3

Sức bền vật liệu -

3

5506013

Cơ học kết cấu II

2

0

0

2

Cơ học kết cấu I -

4

5504088

Cơ lý thuyết

2

0

0

2

 

5

5506014

Địa chất công trình

1

0

1

2

Vật liệu xây dựng -

6

5506017

Đồ án Kết cấu BTCT

0

1

0

1

Kết cấu bê tông cốt thép(+) -

7

5506018

Đồ án kết cấu thép

0

1

0

1

Kết cấu thép(+) -

8

5506029

Kết cấu bê tông cốt thép

3

0

0

3

Sức bền vật liệu -

9

5506033

Kết cấu thép

2

0

0

2

Sức bền vật liệu -

10

5506039

Máy xây dựng

2

0

0

2

Vật liệu xây dựng -

11

5506042

Nhập môn ngành XD

1

0

0

1

 

12

5506043

Phương pháp Phần tử hữu hạn

2

0

0

2

Cơ học kết cấu II -

13

5504040

Sức bền vật liệu

3

0

0

3

Cơ lý thuyết -

14

5506054

TN cơ học đất

0

1

0

1

Cơ học đất(+) -

15

5506056

TN Vật liệu xây dựng

0

1

0

1

Vật liệu xây dựng(+) -

16

5506060

Vật liệu xây dựng

2

0

0

2

 

17

5506061

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

1

0

3

Hình họa -

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở

33

 

  1. Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

5506001

An toàn lao động

1

0

0

1

Kỹ thuật thi công I -

2

5506004

Cấu tạo KT nhà dân dụng

2

1

0

3

Kiến trúc xây dựng -

3

5506019

Đồ án Kiến trúc XD

0

1

0

1

Kiến trúc xây dựng(+) -

4

5506020

Đồ án Kỹ thuật thi công

0

1

0

1

Kỹ thuật thi công II(+) -

5

5506021

Đồ án nền móng

0

1

0

1

Nền móng(+) -

6

5506022

Đồ án Tổ chức thi công

0

1

0

1

Tổ chức thi công(+) -

7

5506023

Đồ án tốt nghiệp XD

0

10

0

10

Kết cấu công trình BTCT(*)
Kỹ thuật thi công I(*) -

8

5506025

Dự toán xây dựng

2

1

0

3

Kỹ thuật thi công I -

9

5506030

Kết cấu công trình BTCT

2

1

0

3

Kết cấu bê tông cốt thép -

10

5506031

Kết cấu công trình thép

2

0

0

2

Kết cấu thép -

11

5506034

Kiến trúc xây dựng

2

0

0

2

Nhập môn ngành XD -

12

5506036

Kỹ thuật thi công I

3

0

0

3

Kết cấu bê tông cốt thép -

13

5506037

Kỹ thuật thi công II

2

0

0

2

Kỹ thuật thi công I -

14

5506040

Nền móng

2

0

0

2

Cơ học đất -

15

5506044

Quản lý dự án xây dựng

2

0

0

2

Nhập môn ngành XD -

16

5506048

Thực tập Công nhân XD

0

2

0

2

Thực tập Nhận thức XD -

17

5506049

Thực tập Nhận thức XD

0

0

1

1

 

18

5506050

Thực tập Tốt nghiệp XD

0

0

2

2

Thực tập Công nhân XD -

19

5506051

Thực tập trắc địa

0

1

0

1

Trắc địa xây dựng(+) -

20

5506053

Tin học xây dựng

1

1

0

2

Kết cấu công trình BTCT -

21

5506055

TN kết cấu công trình

0

1

0

1

Thí nghiệm cơ học -

22

5506057

Tổ chức thi công

3

0

0

3

Kỹ thuật thi công I -

23

5506059

Trắc địa xây dựng

2

0

0

2

 

24

5506062

Vẽ xây dựng trên máy tính

1

1

0

2

Vẽ kỹ thuật xây dựng(+) -

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc học phần chuyên ngành

53

 

3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

1

5506003

Cấp thoát nước

2

0

0

2

Kiến trúc xây dựng -

2

5506010

Chuyên đề vật liệu xây dựng

1

0

0

1

Vật liệu xây dựng -

3

5506024

Động lực học công trình

2

0

0

2

Cơ lý thuyết -

4

5506046

Thí nghiệm cơ học

0

1

0

1

Sức bền vật liệu(+) -

5

5506047

Thiết bị kỹ thuật trong nhà

2

0

0

2

Kiến trúc xây dựng -

6

5506005

Chuyên đề đấu thầu XD

1

0

0

1

Kỹ thuật thi công I -

7

5506006

Chuyên đề kết cấu CT

1

0

0

1

Kết cấu bê tông cốt thép -

8

5506008

Chuyên đề nền móng CT

1

0

0

1

Nền móng -

9

5506009

Chuyên đề thi công CT

1

0

0

1

Kỹ thuật thi công I -

10

5506026

Giám sát thi công xây dựng

2

0

0

2

Kỹ thuật thi công I -

11

5506028

Học kỳ Doanh nghiệp XD

0

0

2

2

Thực tập Công nhân XD -

13

5506032

Kết cấu nhà nhiều tầng

2

0

0

2

Kết cấu bê tông cốt thép -

14

5506035

Kinh tế xây dựng

2

0

0

2

Kỹ thuật thi công I -

15

5506038

Luật xây dựng

1

0

0

1

Nhập môn ngành XD -

16

5506041

Ngoại ngữ chuyên ngành XD

2

0

0

2

Kiến trúc xây dựng -

17

5506045

Thanh quyết toán công trình XD

2

0

0

2

Dự toán xây dựng -

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc phần chuyên nghiệp

10

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy phần giáo dục chuyên nghiệp

91

 

1.1.7.c..1.1       Tổng số

131

 

 

1.1.8.         Dự kiến kế hoạch đào tạo

Học kỳ

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

1

52510103

Pháp luật đại cương

2

HP Đại cương - Bắt buộc

2

52510103

Ngoại Ngữ I

3

HP Đại cương - Bắt buộc

3

52510103

Tin học văn phòng

2

HP Đại cương - Bắt buộc

4

52510103

Giải tích I

3

HP Đại cương - Bắt buộc

5

52510103

Đại số tuyến tính

2

HP Đại cương - Tự chọn

6

52510103

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

HP Đại cương - Bắt buộc

7

52510103

Tin học đại cương

2

HP Đại cương - Tự chọn

8

52510103

TH Tin học đại cương

1

HP Đại cương - Tự chọn

9

52510103

TH Tin học văn phòng

1

HP Đại cương - Tự chọn

10

52510103

Vật Lý Cơ - Điện

2

HP Đại cương - Tự chọn

11

52510103

Kỹ năng giao tiếp

1

HP tự chọn - kỹ năng mềm

12

52510103

Giáo dục thể chất I

1

HP chứng chỉ TC-QP

13

52510103

Ngoại Ngữ cơ bản

3

HP tự chọn tự do

14

52510103

Nhập môn ngành XD

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

15

52510103

Cơ học lý thuyết - Tĩnh học

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

16

52510103

Hình họa

2

HP Đại cương - Bắt buộc

2

1

52510103

NLCB của CNMLN I

2

HP Đại cương - Bắt buộc

2

52510103

Ngoại Ngữ II

2

HP Đại cương - Bắt buộc

3

52510103

Toán ứng dụng

2

HP Đại cương - Bắt buộc

4

52510103

Giải tích II

2

HP Đại cương - Tự chọn

5

52510103

Giáo dục thể chất II

1

HP chứng chỉ TC-QP

6

52510103

Sức bền vật liệu

3

HP cơ sở ngành - bắt buộc

7

52510103

Vật liệu xây dựng

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

8

52510103

TN Vật liệu xây dựng

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

9

52510103

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

10

52510103

Thí nghiệm cơ học

1

HP cơ sở ngành - tự chọn

11

52510103

Trắc địa xây dựng

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

12

52510103

Thực tập trắc địa

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

13

52510103

Thực tập Nhận thức XD

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

14

52510103

Vẽ xây dựng trên máy tính

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

15

52510103

Cơ học lý thuyết - Động học

1

HP tự chọn tự do

3

1

52510103

NLCB của CNMLN II

3

HP Đại cương - Bắt buộc

2

52510103

Ngoại Ngữ III

2

HP Đại cương - Bắt buộc

3

52510103

Giáo dục thể chất III

1

HP chứng chỉ TC-QP

4

52510103

Giáo dục quốc phòng

4

HP chứng chỉ TC-QP

5

52510103

Xác suất Thống kê

2

HP Đại cương - bắt buộc

6

52510103

Cơ học kết cấu 1

3

HP cơ sở ngành - bắt buộc

7

52510103

Cơ học đất

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

8

52510103

TN cơ học đất

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

9

52510103

Địa chất công trình

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

10

52510103

Chuyên đề vật liệu xây dựng

1

HP cơ sở ngành - tự chọn

11

52510103

Kiến trúc xây dựng

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

12

52510103

Đồ án Kiến trúc XD

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

4

1

52510103

Giáo dục thể chất IV

1

HP chứng chỉ TC-QP

2

52510103

Ngoại Ngữ IV

2

HP tự chọn tự do

3

52510103

Cơ học kết cấu 2

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

4

52510103

Kết cấu bê tông cốt thép

3

HP cơ sở ngành - bắt buộc

5

52510103

Đồ án Kết cấu BTCT

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

6

52510103

Máy xây dựng

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

7

52510103

Cấu tạo KT nhà dân dụng

3

HP chuyên ngành - bắt buộc

8

52510103

Nền móng

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

9

52510103

Đồ án nền móng

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

10

52510103

TN kết cấu công trình

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

11

52510103

Tin học đồ hoạ kiến trúc

3

HP tự chọn tự do

12

52510103

Luật xây dựng

1

HP tự chọn tự do

13

52510103

Đồ án cấu tạo kiến trúc nhà DD

1

HP tự chọn tự do

14

52510103

Chuyên đề kiến trúc bền vững

2

HP tự chọn tự do

5

1

52510103

Phát triển dự án

2

HP tự chọn - kỹ năng mềm

2

52510103

Ngoại Ngữ V

2

HP tự chọn tự do

3

52510103

PP phần tử hữu hạn

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

4

52510103

Kết cấu thép

2

HP cơ sở ngành - bắt buộc

5

52510103

Đồ án kết cấu thép

1

HP cơ sở ngành - bắt buộc

6

52510103

Cấp thoát nước

2

HP cơ sở ngành - tự chọn

7

52510103

Kết cấu công trình BTCT

3

HP chuyên ngành - bắt buộc

8

52510103

Kỹ thuật thi công 1

3

HP chuyên ngành - bắt buộc

9

52510103

Quản lý dự án xây dựng

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

10

52510103

Chuyên đề nền móng CT

1

HP chuyên ngành - tự chọn

11

52510103

Bảo dưỡng SC & nâng cấp CT

2

HP tự chọn tự do

6

1

52510103

Phương pháp học tập NCKH

2

HP tự chọn - kỹ năng mềm

3

52510103

Thiết bị kỹ thuật trong nhà

2

HP cơ sở ngành - tự chọn

4

52510103

Động lực học công trình

2

HP tự chọn tự do

5

52510103

Kết cấu công trình thép

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

6

52510103

Kỹ thuật thi công 2

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

7

52510103

Tin học xây dựng

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

8

52510103

Dự toán xây dựng

3

HP chuyên ngành - bắt buộc

9

52510103

Thực tập Công nhân XD

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

10

52510103

Chuyên đề kết cấu CT

1

HP chuyên ngành - tự chọn

11

52510103

Ngoại ngữ chuyên ngành XD

2

HP chuyên ngành - tự chọn

12

52510103

Đồ án Kỹ thuật thi công

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

13

52510103

Kết cấu nhà nhiều tầng

2

HP tự chọn tự do

7

1

52510103

Đường lối CM của ĐCSVN

3

HP Đại cương - Bắt buộc

2

52510103

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HP Đại cương - Bắt buộc

3

52510103

Giáo dục Môi trường

1

HP tự chọn - kỹ năng mềm

4

52510103

Khởi nghiệp - việc làm

1

HP tự chọn - kỹ năng mềm

5

52510103

Tổ chức thi công

3

HP chuyên ngành - bắt buộc

6

52510103

Đồ án Tổ chức thi công

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

7

52510103

An toàn lao động

1

HP chuyên ngành - bắt buộc

8

52510103

Chuyên đề thi công CT

1

HP chuyên ngành - tự chọn

9

52510103

Chuyên đề đấu thầu XD

1

HP chuyên ngành - tự chọn

10

52510103

Kinh tế xây dựng

2

HP chuyên ngành - tự chọn

11

52510103

Thanh quyết toán công trình XD

2

HP chuyên ngành - tự chọn

12

52510103

Học kỳ Doanh nghiệp XD

2

HP chuyên ngành - tự chọn

13

52510103

Định giá sản phẩm XD

3

HP tự chọn tự do

14

52510103

Giám sát thi công xây dựng

2

HP tự chọn tự do

8

1

52510103

Thực tập Tốt nghiệp XD

2

HP chuyên ngành - bắt buộc

2

52510103

Đồ án tốt nghiệp XD

10

HP chuyên ngành - bắt buộc

1.1.9.         Ma trận quan hệ giữa học phần và chuẩn đầu ra

Chương trình đào tạo của ngành gồm các kiến thức (học phần) được tích hợp với các chuẩn đầu ra như sau:

Học kỳ

STT

Mã học phần

Tên học phần

Tín chỉ

Chuẩn đầu ra

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

1

52510103

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

52510103

Ngoại Ngữ I

3

 

 

 

 

 

 

x

 

 

x

 

3

52510103

Tin học văn phòng

2

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

4

52510103

Giải tích I

3

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

52510103

Đại số tuyến tính

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

52510103

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

52510103

Tin học đại cương

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

8

52510103

TH Tin học đại cương

1

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

9

52510103

TH Tin học văn phòng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

10

52510103

Vật Lý Cơ - Điện

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

52510103

Kỹ năng giao tiếp

1

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

12

52510103

Giáo dục thể chất I

1

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

52510103

Ngoại Ngữ cơ bản

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

14

52510103

Nhập môn ngành XD

1

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

15

52510103

Cơ học lý thuyết - Tĩnh học

1

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

17

52510103

Hình họa

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1

52510103

NLCB của CNMLN I

2

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

52510103

Ngoại Ngữ II

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

3

52510103

Toán ứng dụng

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

52510103

Giải tích II

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

52510103

Giáo dục thể chất II

1

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

52510103

Sức bền vật liệu

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

7

52510103

Vật liệu xây dựng

2

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

8

52510103

TN Vật liệu xây dựng

1

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

9

52510103

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

10

52510103

Thí nghiệm cơ học

1

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

11

52510103

Trắc địa xây dựng

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

12

52510103

Thực tập trắc địa

1

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

13

52510103

Thực tập Nhận thức XD

1

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

14

52510103

Cơ học LT - Động học

1

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

15

52510103

Vẽ XD trên máy tính

2

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

3

1

52510103

NLCB của CNMLN II

3

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

52510103

Ngoại Ngữ III

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

3

52510103

Giáo dục thể chất III

1

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

52510103

Giáo dục quốc phòng

4

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

52510103

Xác suất Thống kê

2

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

6

52510103

Cơ học kết cấu 1

3

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7

52510103

Cơ học đất

2

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

8

52510103

TN cơ học đất

1

 

x

x

x

 

 

 

 

x

 

 

9

52510103

Địa chất công trình

2

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

10

52510103

Chuyên đề vật liệu XD

1

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

11

52510103

Kiến trúc xây dựng

2

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

12

52510103

Kiến trúc công nghiệp

2

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

13

52510103

Đồ án Kiến trúc XD

1

 

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

4

1

52510103

Giáo dục thể chất IV

1

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

52510103

Ngoại Ngữ IV

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

3

52510103

Cơ học kết cấu 2

2

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

4

52510103

Kết cấu bê tông cốt thép

3

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

5

52510103

Đồ án Kết cấu BTCT

1

 

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

6

52510103

Máy xây dựng

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

7

52510103

Cấu tạo KT nhà DD

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

8

52510103

Nền móng

2

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

9

52510103

Đồ án nền móng

1

 

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

10

52510103

TN kết cấu công trình

1

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

11

52510103