1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

+ Đăng ký môn học học kỳ 2 năm học 2019-2020 - HK 219- Những điều cần biết!!!

+ Công bố lịch thi dự kiến đợt 1 và đợt 2 - các học phần lý thuyết - học kỳ 119

+ Phòng Đào tạo công bố số liệu tính giờ giảng quy đổi đợt 1 - học kỳ 1 năm học 2019-2020

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 2 (ngày 24/11/2019) - Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp phòng và lịch thi Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ - Tin học cấp cao đẳng, đợt 1 HK119 (Ngày thi 15/09/2019)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách đã đăng ký xét tốt nghiệp học kỳ 318 và danh sách dự kiến công nhận tốt nghiệp

+ Công bố danh sách dự kiến xử lý học vụ học kỳ 2 năm học 2018-2019.

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu của sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp lớp sinh hoạt và mã sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 1- Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tốt nghiệp 318 từ ngày 26/08/19 đến 06/09/19

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu chính thức học kỳ 119, năm học 2019-2020

Previous
Next

Thông Tin Đào Tạo

Tham gia khảo sát CTĐT dành cho giảng viên và nhà tuyển dụng:Link phiếu khảo sát


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Tên chương trình    : Chương trình đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Trình độ đào tạo     : Đại học

Ngành đào tạo        : Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã số                      : 52510406

Loại hình đào tạo   : Chính quy tập trung theo phương thức đào tạo tín chỉ

 

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung: Chương trình này nhằm đào tạo ra những Kỹ sư Công nghệ ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở chuyên ngành về kỹ thuật môi trường; có khả năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo để giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.

Mục tiêu cụ thể: sau khi học xong chương trình, sinh viên tốt nghiệp cần đạt được những chuẩn đầu ra cụ thể sau:

C1. Có khả năng vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản để giải quyết các vấn đề trong công tác và cuộc sống.

C2. Có khả năng áp dụng các kiến thức cơ sở kỹ thuật cốt lõi và cơ sở kỹ thuật nâng cao liên quan đến kỹ thuật xử lý và hệ thống xử lý nước thải, rác thải và khí thải để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực môi trường.

C3. Có khả năng áp dụng kiến thức để xác định, phân tích, giải quyết vấn đề cũng như tiến hành thử nghiệm, nghiên cứu các vấn đề thực tế trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường và một số lĩnh vực liên quan.

C4. Có tư duy về hệ thống, có khả năng hiểu về cấu trúc một hệ thống, thành phần hoặc quá trình theo thông số kỹ thuật nhất định và các yêu cầu trong lĩnh vực môi trường.

C5. Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có ý thức kỷ luật và tác phong làm việc công nghiệp, có khả năng tự học và làm việc độc lập, không ngừng rèn luyện năng lực nghề nghiệp chuyên môn và những phẩm chất của người lao động.

C6. Có khả năng giao tiếp và làm việc theo nhóm để thực hiện công việc một cách hiệu quả.

C7. Có khả năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong giao tiếp thông thường và trong hoạt động chuyên môn. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ đạt trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (tương đương trình độ B1 theo khung tham chiếu chung Châu Âu).

C8. Có khả năng nhận thức được tầm quan trọng về hoạt động kỹ thuật của lĩnh môi trường đối với xã hội.

C9. Có khả năng thích ứng, làm việc trong các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật môi trường và một số lĩnh vực liên quan.

C10. Có khả năng đề xuất giải pháp, thiết kế, kiểm tra và vận hành các hệ thống xử lý nước thải, khí thải và rác thải tại các trạm xử lý, nhà máy và khu công nghiệp...

C11. Có kiến thức và sử dụng thành thạo máy tính và phần mềm chuyên ngành phục vụ công việc. SV tốt nghiệp đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao theo quy định hiện hành về Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.

2. Thời gian đào tạo:

-          Thời gian: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

-          131 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

-          Tuyển sinh trên cả nước các đối tượng đã tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học hoặc cao đẳng (dành cho hệ liên thông).

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

-          Tín chỉ

-          Tập trung

-          4 năm

-          Số giờ lên lớp trung bình 25 tiết /tuần

-          Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

6. Thang điểm

·         Thang điểm 10 và thang điểm 4

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1.   Lý luận chính trị:                     10TC/43TC

7.1.2.   Khoa học xã hội:                     6TC/43TC

-           Bắt buộc          4TC

-           Tự chọn           2 TC

7.1.3.   Nhân văn - Nghệ thuật          

-           Bắt buộc         

-           Tự chọn          

7.1.4.   Ngoại ngữ                              

7.1.5.   Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

-           Tự chọn           1/16TC

-           Bắt buộc          15/16 TC

7.1.6.   Giáo dục thể chất                    4 TC

7.1.7. Giáo dục quốc phòng- an ninh 4 TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1    Kiến thức cơ sở ngành:                      

-           Bắt buộc          15 TC

-           Tự chọn           0

7.2.2    Kiến thức chung chuyên ngành

-           Bắt buộc          52 TC

-           Tự chọn           19 TC

7.2.3    Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận: 12TC (Thực tập 2TC và đồ án tốt nghiệp 10TC)

 

Chương trình khung

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.      Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

3

5319002

Giải tích I

3

0

0

3

 

4

5319003

Giải tích II

2

0

0

2

Giải tích I -

5

5507017

Hóa hữu cơ và vô cơ

2

0

0

2

 

6

5507018

Hóa lý và hóa phân tích

2

0

0

2

 

7

5413002

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Tin học đại cương -

8

5413003

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ cơ bản(*) -

9

5413004

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I -

10

5209002

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II -

11

5209003

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

 

12

5211005

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I -

13

5507032

Thí nghiệm Hóa hữu cơ và vô cơ

0

1

0

1

 Hóa hữu cơ và vô cơ(+)

14

5507033

TN Hóa lý và hóa phân tích

0

1

0

1

 Hóa lý và hóa phân tích(+)

15

5505097

Tin học đại cương

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I -

16

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

 

17

5305001

Vật Lý Cơ - Điện

2

0

0

2

Giải tích I -

18

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

0

0

2

 

19

5319005

Xác suất Thống kê

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương

40

 

2.      Các học phần tự chọn tự do

1

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

2

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

0

0

2

Ngoại ngữ III -

3

5413006

Ngoại Ngữ V

2

0

0

2

Ngoại Ngữ IV -

4

5505080

TH Tin học đại cương

0

1

0

1

Tin học đại cương(+) -

5

5505082

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+) -

6

5505098

Tin học văn phòng

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần giáo dục đại cương

40

 

·         Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

5502001

Giáo dục quốc phòng

0

0

4

4

 

2

5013001

Giáo dục thể chất I

0

1

0

1

 

3

5013002

Giáo dục thể chất II

0

1

0

1

 

4

5013003

Giáo dục thể chất III

0

1

0

1

 

5

5013004

Giáo dục thể chất IV

0

1

0

1

 

·         Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ

1

5507014

Giáo dục Môi trường

1

0

0

1

 

2

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

0

0

1

 

3

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

0

0

1

 

4

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

0

0

1

 

5

5502005

Phát triển dự án

2

0

0

2

 

6

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

0

0

2

 

II.   Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

1.                  Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

5504001

AutoCAD

2

0

0

2

 

2

5507013

Độc học môi trường

2

0

0

2

Hóa hữu cơ và vô cơ -

3

5507016

Hóa học môi trường

2

0

0

2

Hóa hữu cơ và vô cơ -

4

5507026

Quá trình và thiết bị

2

0

0

2

Hóa hữu cơ và vô cơ -

5

5507041

TN QT và TB

0

0

2

2

Quá trình và thiết bị(+) -

6

5507042

TN Vi sinh môi trường

0

2

0

2

Vi sinh môi trường(+) -

7

5507044

Vi sinh môi trường

3

0

0

3

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở

15

 

2.                  Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

5507003

CN xử lý chất thải rắn

3

0

0

3

Hóa học môi trường
Vi sinh môi trường -

2

5507004

CN xử lý khí thải

3

0

0

3

Hóa học môi trường -

3

5507005

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

3

0

0

3

Hóa lý và hóa phân tích -

4

5507006

CN xử lý nước - các quá trình sinh học

3

0

0

3

Vi sinh môi trường -

5

5507008

Đánh giá tác động môi trường

3

0

0

3

CN xử lý chất thải rắn -
 CN xử lý khí thải -
CN xử lý nước - các quá trình hóa lý
CN xử lý nước -các QT sinh học -

6

5507010

Đồ án Công nghệ MTI

0

0

3

3

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý(*) -

7

5507011

Đồ án Công nghệ MTII

0

0

3

3

CN xử lý nước - các quá trình sinh học(*) -

8

5507012

Đồ án tổng hợp MT

0

0

10

10

Đánh giá tác động môi trường(*) -

9

5507021

Luật  và chính sách môi trường

2

0

0

2

Độc học môi trường

Hóa học môi trường -

10

5507025

Ngoại ngữ chuyên ngành MT

2

0

0

2

 

11

5507028

Quản lý môi trường

2

0

0

2

Độc học môi trường

 Hóa học môi trường -

12

5507029

Quan trắc và phân tích môi trường

3

0

0

3

Hóa lý và hóa phân tích -

13

5507035

Thực nghiệm quan trắc và phân tích MT

0

3

0

3

Quan trắc và phân tích môi trường(+) -

14

5507037

Thực tập nhận thức MT

0

0

1

1

 

15

5507038

Thực tập Quá trình và thiết bị

0

0

3

3

Quá trình và thiết bị(*) -

16

5507039

TN CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

0

3

0

3

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý(+) -

17

5507040

TN CN xử lý nước - các quá trình sinh học

0

3

0

3

CN xử lý nước - các quá trình sinh học(+) -

18

5507045

Xử lý đất ô nhiễm

2

0

0

2

Độc học môi trường - Hóa học môi trường -

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc học phần chuyên ngành

55

 

3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

1

5507001

ATLĐ và vệ sinh công nghiệp

2

0

0

2

 

2

5507002

CN thực vật xử lý môi trường

2

0

0

2

Quan trắc và phân tích môi trường -

3

5507007

Công nghệ màng lọc

2

0

0

2

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

 CN xử lý nước - các quá trình sinh học -

4

5507009

Đánh giá vòng đời sản phẩm

2

0

0

2

Sản xuất sạch hơn -

5

5507019

Học kỳ doanh nghiệp MT

0

0

2

2

Đánh giá tác động môi trường -

6

5507020

Kinh tế môi trường

2

0

0

2

Luật  và chính sách môi trường -

7

5507022

Mạng cấp thoát nước

3

0

0

3

Quá trình và thiết bị -

8

5507023

Mô hình hóa trong công nghệ môi trường

3

0

0

3

Đánh giá tác động môi trường -

9

5507024

Môi trường vi khí hậu

2

0

0

2

Quá trình và thiết bị -

10

5507027

Quản lý chất thải nguy hại

2

0

0

2

Độc học môi trường

Hóa học môi trường -

11

5507030

Sản xuất sạch hơn

2

0

0

2

 

12

5507031

Sinh thái môi trường ứng dụng

2

0

0

2

Hóa học môi trường

 Vi sinh môi trường -

13

5507034

Thiết kế wetland nhân tạo

2

0

0

2

Quan trắc và phân tích môi trường -

14

5507036

Thực tập chuyên môn MT

0

0

2

2

Đánh giá tác động môi trường -

15

5507043

Vận hành hệ thống xử lý nước

2

0

0

2

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

CN xử lý nước - các quá trình sinh học -

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc phần chuyên nghiệp

21

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy phần giáo dục chuyên nghiệp

91

 

Tổng số

131

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

Tùy thuộc vào khả năng và điều kiện mà sinh viên có thể lựa chọn kế hoạch đào tạo cho riêng mình trong 7 hoặc 8 học kỳ.

Kế hoạch đào tạo 8 học kỳ:

Học kỳ

Tên học phần

Số TC

Loại học phần

1

Giáo dục Môi trường

1

Học phần kỹ năng mềm

Kỹ năng giao tiếp

1

Học phần kỹ năng mềm

Kỹ năng làm việc nhóm

1

Học phần kỹ năng mềm

Giáo dục thể chất I

1

Học phần kỹ năng mềm

Pháp luật đại cương

2

Học phần tích lũy chứng chỉ

Ngoại Ngữ I

3

Học phần BB - đại cương

Giải tích I

3

Học phần BB- đại cương

Hóa hữu cơ và vô cơ

2

Học phần BB - đại cương

Vẽ Kỹ Thuật

2

Học phần BB – cơ sở

TN Hóa hữu cơ và vô cơ

1

Học phần BB - đại cương

Phương pháp học tập NCKH

2

Học phần BB - đại cương

Tin học đại cương

2

Học phần BB - đại cương

2

TH Tin học đại cương

1

Học phần BB - đại cương

Ngoại ngữ II

2

Học phần BB - đại cương

Giáo dục thể chất II

1

Học phần kỹ năng mềm

Vật lý Cơ – Điện

2

Học phần tự chọn tự do

Hóa lý và hóa phân tích

2

Học phần BB - đại cương

TN Hóa lý và hóa phân tích

1

Học phần BB – cơ sở

Hóa học môi trường

2

Học phần BB – cơ sở

Tư tưởng  Hồ Chí Minh

2

Học phần BB – cơ sở

Giáo dục quốc phòng

4

Học phần tích lũy chứng chỉ

Độc học môi trường

2

Học phần BB - đại cương

QT và TB

2

Học phần BB – cơ sở

Thí nghiệm QT & TB

2

Học phần BB – cơ sở

3

Auto CAD

2

Học phần BB – cơ sở

NLCB của CNMLN 1

2

Học phần tích lũy chứng chỉ

Ngoại ngữ 3

2

Học phần BB - đại cương

Giáo dục thể chất 3

1

Học phần tích lũy chứng chỉ

ATLĐ và vệ sinh công nghiệp

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Giải tích 2

2

Học phần BB - đại cương

Đường lối CM của ĐCSVN

3

Học phần BB - đại cương

Xác suất thống kê

2

Học phần kỹ năng mềm

Phát triển dự án

2

Học phần BB – cơ sở

Vi sinh môi trường

3

Học phần BB – cơ sở

TN Vi sinh môi trường

2

Học phần BB – cơ sở

4

Sản xuất sạch hơn

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

NLCB của CNMLN 2

3

Học phần BB - đại cương

Giáo dục thể chất 4

1

Học phần tích lũy chứng chỉ

CN xử lý khí thải

3

Học phần BB – chuyên ngành

CN xử lý chất thải rắn

3

Học phần TCBB - cơ sở

Thực tập nhận thức

1

Học phần BB – chuyên ngành

Sinh thái môi trường ứng dụng

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Luật và chính sách môi trường

2

Học phần BB – chuyên ngành

Đại số tuyến tính

2

Học phần BB - đại cương

Quản lý môi trường

2

Học phần BB – chuyên ngành

5

Thực tập Quá trình và thiết bị

3

Học phần BB – chuyên ngành

CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

3

Học phần TCBB - cơ sở

CN xử lý nước - các quá trình sinh học

3

Học phần TCBB – chuyên ngành

TN CN xử lý nước - các quá trình hóa lý

2

Học phần BB – chuyên ngành

TN CN xử lý nước - các quá trình sinh học

2

Học phần BB – chuyên ngành

Thiết kế wetland nhân tạo

2

Học phần BB – chuyên ngành

Kinh tế môi trường

2

Học phần tự chọn tự do

Đánh giá tác động môi trường

3

Học phần tự chọn tự do

Môi trường vi khí hậu

2

Học phần BB – chuyên ngành

6

Đồ án Công nghệ MT1

3

Học phần tự chọn tự do

Quan trắc và phân tích môi trường

3

Học phần BB – chuyên ngành

Thực nghiệm quan trắc và phân tích MT

2

Học phần BB – cơ sở

Mạng cấp thoát nước

3

Học phần BB – chuyên ngành

Vận hành hệ thống xử lý nước

2

Học phần BB – chuyên ngành

Ngoại ngữ chuyên ngành MT

2

Học phần BB – chuyên ngành

Công nghệ màng lọc

2

Học phần BB – chuyên ngành

Đồ án Công nghệ MT2

3

Học phần BB – chuyên ngành

7

Xử lý đất ô nhiễm

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Thực tập chuyên môn MT

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Học kỳ doanh nghiệp MT

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Mô hình hóa trong công nghệ môi trường

3

Học phần BB – chuyên ngành

CN thực vật xử lý môi trường

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Đánh giá vòng đời sản phẩm

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Quản lý chất thải nguy hại

2

Học phần TCBB – chuyên ngành

Khởi nghiệp - việc làm

1

Học phần TCBB - cơ sở

8

Đồ án tổng hợp MT

10

Học phần TCBB – chuyên ngành


9. Hướng dẫn thực hiện chương trình

* Trong mỗi năm học bố trí không quá 44 tuần dành cho học tập, trong đó:

- Học kỳ chính: 2 học kỳ. Mỗi học kỳ bố trí 15 tuần học, 01 tuần dự trữ và 3 tuần thi.

- Học kỳ phụ (học kỳ hè): 1 học kỳ. Bố trí 5 tuần học và 1 tuần thi. Sinh viên đăng ký tham gia trên cơ sở tự nguyên, không bắt buộc

* Thời gian hoạt động giảng dạy được tính từ 07 giờ đến 21 giờ hằng ngày.

* Học thực hành theo ca, mỗi ca không quá 50 sinh viên/1 xưởng/ 1 giáo viên.

* Tín chỉ (TC) là đơn vị để đo lượng khối lượng học tập của sinh viên: Một tín chỉ được quy định bẳng 15 tiết học lý thuyết, 30 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận, bằng 60 giờ thực tập tại cơ sở hoặc bằng 45 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án hoặc khóa luận tốt nghiệp. Một tiết học được tính bằng 50 phút.

* Học phần bắt buộc: là học phần chứa đựng những nội dung chính yếu của ngành hay nhóm ngành đào tạo, mà tất cả mọi sinh viên thuộc ngành hay nhóm ngành đào tạo đó đều phải theo học và tích luỹ được;

* Học phần tự chọn bắt buộc: là học phần chứa đựng những mảng nội dung chính yếu của ngành hay nhóm ngành đào tạo, mà sinh viên bắt buộc phải chọn một số lượng xác định trong số nhiều học phần tương đương được quy định cho ngành đó.

* Học phần tự chọn tự do: là học phần sinh viên có thể tự do đăng ký học hay không tùy theo nguyện vọng.

* Học phần tiên quyết: học phần A là học phần tiên quyết của học phần B khi sinh viên muốn đăng ký học học phần B thì phải đăng ký học và đã thi đạt học phần A.

* Học phần học  trước: học phần A là  học phần trước của học phần B khi sinh viên muốn đăng ký học học phần B thì phải đăng ký và đã học xong học phần A dù kết quả thi học phần A có thể không đạt.

* Học phần song hành: các học phần song hành với học phần A là những học phần tương đối độc lập với học phần A mà sinh viên phải theo học trước, sau hoặc học đồng thời với học phần A.

* Khối lượng học tập tối thiểu: trong mỗi học kỳ mỗi sinh viên phải đăng ký học tối thiểu:

- 14 tín chỉ cho mỗi học kỳ chính, trừ học kỳ cuối khóa học, đối với những sinh viên được xếp hạng học lực bình thường;

- 10 tín chỉ cho mỗi học kỳ chính, trừ học kỳ cuối khóa học, đối với những sinh viên đang trong thời gian bị xếp hạng học lực yếu;

- Không quy định khối lượng học tập tối thiểu đối với sinh viên ở học kỳ hè.

* Khối lượng học tập tối đa:

- Sinh viên đang trong thời gian bị xếp hạng học lực yếu chỉ được đăng ký khối lượng học tập không quá 14 tín chỉ cho mỗi học kỳ;

- Không hạn chế khối lượng đăng ký học tập tối đa của những sinh viên xếp hạng học lực bình thường.

Thực hiện bởi Phòng Đào Tạo