1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

+ Công bố danh mục lớp học phần học kỳ hè năm học 2025-2026 (HK325) và những điều cần biết về đăng ký học phần học k

+ Phòng Đào tạo công bố số liệu tạm tính giờ giảng quy đổi học kỳ 2 (đợt 1) năm học 2025-2026.

+ CÔNG BỐ DANH MỤC HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 [HK 225] VÀ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ ĐĂNG KÝ MÔN HỌC.

+ THÔNG BÁO VỀ VIỆC THU HỌC PHÍ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

+ Công bố danh sách dự kiến xử lý học vụ học kỳ 2 năm học 2024-2025

+ CÔNG BỐ DANH MỤC HỌC PHẦN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 [HK125] VÀ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ ĐĂNG KÝ MÔN HỌC.

+ THÔNG BÁO VỀ VIỆC THU HỌC PHÍ HỌC KỲ III NĂM HỌC 2024-2025

+ Phòng Đào tạo công bố số liệu giờ giảng quy đổi học kỳ II năm học 2024-2025; định mức giờ chuẩn và giờ chuẩn quy đổi năm học 2024 - 2025.

+ Công bố danh mục lớp học phần học kỳ hè năm học 2024-2025 (HK324) và những điều cần biết về đăng ký học phần học kỳ hè

+ THÔNG BÁO VỀ VIỆC XÉT VÀ CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP ĐỢT 2 NĂM HỌC 2024-2025 (KỲ 224).

+ THÔNG BÁO VỀ VIỆC THU HỌC PHÍ ĐỢT 2 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025

+ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng thông báo triển khai thu học phí học kỳ II năm học 2024-2025

Previous
Next

Trang Học sinh TCCN

QUẢN TRỊ ĐÀO TẠO

DANH SÁCH HỌC SINH TCCN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP, KHÓA THI NGÀY 01/09/2017

Lưu ý
  • Các ý kiến phản hồi liên quan đến danh sách này phải được phản hồi về PĐT trước ngày 16/09/2017.
  • Thông báo về việc phúc khảo:
    -Thời gian nhận đơn từ 08h00 ngày 13 tháng 09 đến 16h00 ngày 18 tháng 09 năm 2017.
    - Lệ phí: 50.000 đồng 1 môn.
    - Download mẫu đơn phúc khảo theo link sau:Đơn phúc khảo
    - Nộp đơn phúc khảo tại phòng Đào tạo(Cô Thanh).
  • Mọi sự chậm trễ do sai sót thông tin, trên văn bằng do học sinh cung cấp không cập nhật đúng thông tin, PĐT sẽ không chịu trách nhiệm.
  • STTMã Sinh viênHọ tên Sinh viênLớpNgày sinhGTĐTBTKThi CTThi LTThi THĐXLTNXếp loại
    1 1513PN11702Trương Nguyễn Thiên Ân15PND0109/01/1996NAM 8.0 7.5 8.0 8.0 7.9 Khá
    2 1513PN11703Trần Xuân Cường15PND0124/12/1996NAM 7.9 6.0 7.5 9.0 7.7 Khá
    3 1513PN11707Nguyễn Ngọc Đa15PND0112/06/1997NAM 7.5 6.0 6.0 7.0 6.9 TB khá
    4 1513PN11705Nguyễn Công Danh15PND0124/04/1997NAM 7.1 6.0 7.5 6.0 6.8 TB khá
    5 1513PN11706Nguyễn Văn Dũng15PND0125/06/1997NAM 6.9 5.0 8.0 8.0 7.0 Khá
    6 1513PN11708Đinh Thanh Hà15PND0128/07/1997NAM 7.8 7.5 8.0 6.5 7.6 Khá
    7 1513PN11715Lê Thị Hương Lài15PND0102/01/1997Nữ 7.5 6.5 8.0 6.0 7.2 Khá
    8 1513PN11718Trần Thị Mỹ Linh15PND0128/10/1997Nữ 7.3 7.0 7.5 8.0 7.4 Khá
    9 1513PN11720Nguyễn Thị Mai15PND0103/04/1997Nữ 8.0 7.5 7.5 7.0 7.6 Khá
    10 1513PN11724Lý Thị Trung Nhẫn15PND0114/03/1997Nữ 7.6 8.0 7.0 6.5 7.4 Khá
    11 1513PN11727Phạm Thị Hồng Phúc15PND0120/08/1997Nữ 7.9 6.0 7.5 6.0 7.2 Khá
    12 1513PN11728Trần Minh Sang15PND0119/06/1996NAM 7.2 5.5 7.0 6.0 6.7 TB khá
    13 1513PN11729Phạm Đình Sửu15PND0125/06/1997NAM 7.9 5.5 8.5 7.0 7.4 Khá
    14 1513PN11734Nguyễn Thị Vân Thanh15PND0128/04/1997Nữ 7.8 7.0 6.0 7.0 7.2 Khá
    15 1513PN11735Trần Thị Thành15PND0113/09/1997Nữ 7.1 5.5 8.5 8.0 7.2 Khá
    16 1513PN11738Lê Thị Thường15PND0114/10/1997Nữ 7.6 8.5 7.5 8.0 7.8 Khá
    17 1513PN11731Lê Văn Tuấn15PND0113/03/1997NAM 7.8 5.5 7.0 8.0 7.3 Khá
    18 1513PN11743Nguyễn Hữu Tường Vi15PND0115/04/1997NAM 7.2 6.0 7.5 6.0 6.8 TB khá
    19 1513PN11744Nguyễn Thị Thùy Vi15PND0120/10/1997Nữ 7.5 7.0 6.5 6.0 7.0 Khá
    20 1513PN11745Lê Thị Viển15PND0117/08/1997Nữ 7.7 8.0 8.0 8.0 7.8 Khá
    21 1513PN11701Trần Văn An15PNW0123/07/1997NAM 7.3 5.0 7.0 6.0 6.6 TB khá
    22 1513PN11704Huỳnh Thị Kim Chi15PNW0109/05/1997Nữ 7.8 5.5 8.0 6.0 7.2 Khá
    23 1513PN11710Phan Thị Thu Hà15PNW0110/10/1997Nữ 8.2 9.0 8.5 10.0 8.7 Giỏi
    24 1513PN11711Trần Văn Hà15PNW0111/09/1997NAM 6.8 6.0 6.0 5.0 6.2 TB khá
    25 1513PN11709Lê Quang Hà15PNW0105/05/1997NAM 7.5 6.5 6.5 7.0 7.1 Khá
    26 1513PN11712Trần Thị Thu Hiền15PNW0125/05/1997Nữ 8.2 8.0 6.5 8.0 7.8 Khá
    27 1513PN11713Nguyễn Thị Hoa15PNW0106/07/1997Nữ 7.6 8.0 7.0 7.0 7.4 Khá
    28 1513PN11714Lê Thị Thanh Kim15PNW0127/08/1997Nữ 8.0 8.0 6.5 8.0 7.8 Khá
    29 1513PN11716Trương Thị Lài15PNW0118/09/1997Nữ 7.8 8.0 7.5 10.0 8.2 Giỏi
    30 1513PN11717Lê Thị Mỹ Linh15PNW0110/06/1996Nữ 7.4 8.0 6.5 7.0 7.3 Khá
    31 1513PN11719Hồ Thị Khánh Ly15PNW0112/02/1997Nữ 7.7 6.0 7.5 7.0 7.2 Khá
    32 1513PN11723Trần Thị Ánh Nguyệt15PNW0102/10/1997Nữ 8.1 9.0 8.0 8.0 8.2 Giỏi
    33 1513PN11725Trần Thị Yến Nhi15PNW0127/08/1997Nữ 7.3 7.5 7.0 6.0 7.0 Khá
    34 1513PN11722A Nớt15PNW0117/02/1997NAM 7.8 7.5 7.0 8.0 7.6 Khá
    35 1513PN11726Mai Thị Phú15PNW0127/07/1997Nữ 7.2 7.5 7.0 7.0 7.2 Khá
    36 1513PN11730Trần Đình Tấn15PNW0116/11/1997NAM 7.2 7.0 6.0 8.0 7.1 Khá
    37 1513PN11736Nguyễn Như Thảo15PNW0115/08/1997Nữ 7.4 8.5 7.0 6.0 7.3 Khá
    38 1513PN11737Y Thoang15PNW0121/07/1997Nữ 6.9 5.0 6.0 5.0 6.1 TB khá
    39 1513PN11739Lê Thị Trang15PNW0120/09/1997Nữ 7.9 8.0 8.0 9.0 8.1 Giỏi
    40 1513PN11740Nguyễn Công Trạng15PNW0120/01/1997NAM 7.4 6.5 7.0 8.0 7.3 Khá
    41 1513PN11741Ngô Đình Trọng15PNW0124/05/1997NAM 7.4 5.0 7.5 9.0 7.3 Khá
    42 1513PN11733Đỗ Cao Tự15PNW0124/09/1997NAM 7.9 7.5 7.0 8.0 7.7 Khá
    43 1513PN11732Huỳnh Thị Quý Tuyết15PNW0128/04/1997Nữ 7.9 7.0 8.0 7.0 7.6 Khá
    44 1513PN11742Lê Thị Út15PNW0112/12/1996Nữ 8.0 8.5 7.5 6.0 7.6 Khá
    45 151350431101Hoàng Văn Đạt15TCN101/07/1996NAM 6.7 5.5 8.0 8.0 7.0 Khá
    46 151350431110Phạm Ngọc Viễn15TCN120/10/1997NAM 6.7 6.0 6.0 9.0 6.8 TB khá

    Tổng cộng có 46 học sinh TCCN được công nhận tốt nghiệp - Khóa thi 10/06/2017