1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

+ Đăng ký môn học học kỳ 2 năm học 2019-2020 - HK 219- Những điều cần biết!!!

+ Công bố lịch thi dự kiến đợt 1 và đợt 2 - các học phần lý thuyết - học kỳ 119

+ Phòng Đào tạo công bố số liệu tính giờ giảng quy đổi đợt 1 - học kỳ 1 năm học 2019-2020

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 2 (ngày 24/11/2019) - Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp phòng và lịch thi Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ - Tin học cấp cao đẳng, đợt 1 HK119 (Ngày thi 15/09/2019)

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách đã đăng ký xét tốt nghiệp học kỳ 318 và danh sách dự kiến công nhận tốt nghiệp

+ Công bố danh sách dự kiến xử lý học vụ học kỳ 2 năm học 2018-2019.

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu của sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo công bố danh sách xếp lớp sinh hoạt và mã sinh viên Khóa 2019

+ Phòng Đào tạo thông báo về kỳ thi chuẩn đầu ra Ngoại ngữ và Tin học đợt 1- Năm học 2019-2020 (Đối với sinh viên cao đẳng Khóa 2016 và các khóa cũ)

+ Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tốt nghiệp 318 từ ngày 26/08/19 đến 06/09/19

+ Phòng Đào tạo công bố thời khóa biểu chính thức học kỳ 119, năm học 2019-2020

Previous
Next

Thông Tin Đào Tạo

Tham gia khảo sát CTĐT dành cho giảng viên và nhà tuyển dụng:Link phiếu khảo sát


Ngành Công nghệ Thông Tin

Chương trình đào tẠo

Ngành CÔNG NGHỀ THÔNG TIN

Information Technology

Mã ngành 505310

Mã tuyển sinh 52510304

·         Trình độ đào tạo : Đại học

·         Đối tượng đào tạo : Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông - bổ túc trung học hoặc Trung cấp – Cao đẳng.

·        Mục tiêu đào tạo - Chuẩn đầu ra     
- Mục tiêu đào tạo:  Chương trình này nhằm đào tạo ra những kỹ sư công nghệ ngành Công nghệ thông tin:

+  Có khả năng áp dụng kiến thức cơ bản và chuyên ngành công nghệ thông tin trong công tác chuyên môn.

+  Có khả năng phân tích và giải quyết vấn đề; khả năng tự nghiên cứu các kiến thức khoa học công nghệ tiên tiến từ đó phát triển kỹ năng học tập suốt đời; có đạo đức nghềnghiệp và tác phong làm việc chuyên nghiệp.

+  Có khả năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả.

+  Có khả năng lập trình; phân tích thiết kế, quản trị và vận hành các hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong bối cảnh xã hội và môi trường, doanh nghiệp và kinh doanh     

      - Chuẩn đầu ra: SV tốt nghiệp cần đạt được các tiêu chí sau:

C1.  Có khả năng vận dụng kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức chuyên ngành trong công tác chuyên môn.

C2. Có khả năng xác định, phân tích, giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

C3. Có khả năng nghiên cứu, nắm bắt kiến thức công nghệ mới về công nghệ thông tin.

C4. Có khả năng nhận thức được nhu cầu học tập của bản thân và có khả năng học tập suốt đời.

C5. Có ý thức về đạo đức nghề nghiệp và tác phong làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm đối với xã hội và môi trường.

C6. Có khả năng giao tiếp, trình bày và báo cáo kết quả.

C7. Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm và làm việc trong các nhóm liên ngành.

C8. Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong trong hoạt động chuyên môn.

C9. Có khả năng lập trình; phân tích thiết kế, quản trị và vận hành các hệ thống công nghệ thống tin đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong bối cảnh xã hội và môi trường, doanh nghiệp và kinh doanh

·       Cơ hội nghề nghiệp

§                  Kỹ sư CNTT, Lập trình viên, chuyên viên dự án, chuyên viên thiết kế đồ họa của các đơn vị sản xuất phần mềm chuyên nghiệp

§                  Chuyên viên phụ trách mạng & CNTT của các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, công ty 

§                  Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý của các cơ quan doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội.

§                  Chuyên viên tư vấn, kinh doanh các sản phẩm Máy tính & CNTT

§         Giảng dạy CNTT ở các cơ sở đào tạo các cấp.

·        Tuyển sinh - điều kiện nhập học

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập trong học bạ THPT. Điểm xét tuyển là điểm của tổ hợp môn được công bố trong thông báo tuyển sinh hàng năm. Thí sinh phải đạt tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT và Hội đồng tuyển sinh ĐHĐN qui định, đồng thời đạt điểm chuẩn xét tuyển vào ngành do Hội đồng tuyển sinh công bố ở mỗi đợt xét tuyển.

·        Điều kiện tốt nghiệp

+ Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

·         Phương thức đào tạo
+ Đào tạo theo học chế tín chỉ
+ Hệ đào tạo chính qui tập trung.
+ Thời gian đào tạo từ 3 – 4.5 năm tùy theo khả năng & điều kiện của người học.
+ Số giờ lên lớp trung bình 20 tiết /tuần
+ Cách thức kiểm tra đánh giá được qui định trong đề cương chi tiết của mỗi học phần

·         Khả năng phát triển nghề nghiệp:
+ Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội học lên bậc sau đại học: Thạc sĩ – Tiến sĩ 
+ Sinh viên có khả năng chuyển đổi chuyên ngành hoặc học thêm chuyên ngành thứ 2 phù hợp với ngành đào tạo

+ Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời

·        Danh sách các học phần

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.        Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

3

5319002

Giải tích I

3

0

0

3

 

4

5413002

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Ngoại Ngữ cơ bản(*) -

5

5413003

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I -

6

5413004

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II -

7

5209002

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

 

8

5209003

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

9

5211005

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

 

10

5505097

Tin học đại cương

2

0

0

2

 

11

5505225

Toán rời rạc

3

0

0

3

Đại số tuyến tính -

12

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I -

13

5305003

Vật lý Cơ - Quang

2

0

0

2

 

14

5319005

Xác suất Thống kê

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương

33

 

2.      Các học phần tự chọn tự do

1

5319003

Giải tích II

2

0

0

2

Giải tích I -

2

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

3

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

0

0

2

Ngoại ngữ III -

4

5413006

Ngoại Ngữ V

2

0

0

2

Ngoại Ngữ IV -

5

5505080

TH Tin học đại cương

0

1

0

1

Tin học đại cương(+) -

6

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

0

0

2

 

7

5305005

Vật Lý Quang - Nguyên tử

2

0

0

2

 

8

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy học phần giáo dục đại cương

33

 

·         Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

5502001

Giáo dục quốc phòng

0

0

4

4

 

2

5013001

Giáo dục thể chất I

0

1

0

1

 

3

5013002

Giáo dục thể chất II

0

1

0

1

 

4

5013003

Giáo dục thể chất III

0

1

0

1

 

5

5013004

Giáo dục thể chất IV

0

1

0

1

 

·         Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ

1

5505150

Dự án khởi nghiệp CNTT

0

0

1

1

Khởi nghiệp - việc làm -

2

5507014

Giáo dục Môi trường

1

0

0

1

 

3

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

0

0

1

 

4

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

0

0

1

 

5

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

0

0

1

 

6

5502008

Kỹ năng lãnh đạo

1

0

0

1

Kỹ năng làm việc nhóm -

7

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

0

0

2

 

II.      Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

  1. Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

5505003

Cấu trúc máy tính

2

0

0

2

Tin học đại cương -

2

5505127

Cơ sở dữ liệu I

2

0

0

2

Tin học đại cương -

3

5505166

Lập trình cơ bản với C

3

0

0

3

 

4

5505177

Lý thuyết đồ thị

2

0

0

2

Toán rời rạc -

5

5505181

Mạng Máy tính

2

0

0

2

Tin học đại cương -

6

5505186

Nhập môn ngành CNTT

1

0

0

1

 

7

5505194

TH Cơ sở dữ liệu I

0

1

0

1

Cơ sở dữ liệu I (+) -

8

5505201

TH Lập trình cơ bản với C

0

1

0

1

Lập trình cơ bản với C(+) -

9

5505209

TH Mạng Máy tính

0

1

0

1

Mạng Máy tính(+) -

10

5505213

TH Thiết kế Web

0

1

0

1

Thiết kế Web(+) -

11

5505082

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+) -

12

5505222

Thiết kế Web

1

1

0

2

Lập trình cơ bản với C -

13

5505098

Tin học văn phòng

2

0

0

2

Tin học đại cương -

14

5505115

Tư duy thiết kế

1

0

0

1

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở

22

 

  1. Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

5505121

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

3

0

0

3

Lập trình cơ bản với C(*) -

2

5505128

Cơ sở dữ liệu II

2

0

0

2

Cơ sở dữ liệu I  -

3

5505132

Công nghệ phần mềm

2

0

0

2

PT thiết kế hướng đối tượng(+)

4

5505135

Công Nghệ XML

2

0

0

2

Cơ sở dữ liệu II -

5

5505143

Đồ án phần mềm I

1

0

1

2

PT thiết kế hướng đối tượng

6

5505141

Đồ án Tốt nghiệp CNTT

0

0

10

10

Đồ án phần mềm I(*) -

7

5505158

Học kỳ doanh nghiệp CNTT

0

0

5

5

Đồ án phần mềm I -

8

5505168

Lập trình hướng đối tượng Java

2

0

0

2

Lập trình cơ bản với C(*) -

9

5505169

Lập trình Java nâng cao

2

0

0

2

Lập trình hướng đối tượng Java

10

5505172

Lập trình trên ĐTDĐ

2

0

0

2

Lập trình hướng đối tượng Java

11

5505173

Lập trình trực quan

2

0

0

2

Lập trình cơ bản với C(*) -

12

5505175

Lập trình web nâng cao

2

0

0

2

Thiết kế Web(+) -

13

5505183

Ngoại ngữ chuyên CNTT

1

0

1

2

Ngoại ngữ III -

14

5505188

PT thiết kế hướng đối tượng

2

0

1

3

Lập trình hướng đối tượng Java

15

5505192

Quản trị Mạng

2

0

0

2

Mạng Máy tính -

16

5505195

TH Cơ sở dữ liệu II

0

1

0

1

Cơ sở dữ liệu II(+) -

17

5505198

TH CTDL & giải thuật

0

1

0

1

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật(+)

18

5505202

TH Lập trình HĐT Java

0

1

0

1

LT hướng đối tượng Java(+)

19

5505203

TH Lập trình Java nâng cao

0

1

0

1

Lập trình Java nâng cao(+) -

20

5505206

TH Lập trình trên ĐTDĐ

0

1

0

1

Lập trình trên ĐTDĐ(+) -

21

5505208

TH Lập trình web nâng cao

0

1

0

1

Lập trình web nâng cao(+) -

22

5505212

TH Quản trị Mạng

0

1

0

1

Quản trị Mạng(+) -

23

5505226

Trí tuệ nhân tạo

3

0

0

3

Lập trình cơ bản với C(+) -

24

5505231

TTCM Thiết kế Cơ sở dữ liệu

0

0

1

1

Cơ sở dữ liệu II(*) -

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc học phần chuyên ngành

54

 

3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

1

5505119

An ninh hệ thống

2

0

0

2

Mạng Máy tính -

2

5505120

Bảo trì máy tính

1

1

0

2

Tin học đại cương -

3

5505122

Chuyên đề Cơ sở dữ liệu

1

1

0

2

Cơ sở dữ liệu II -

4

5505123

Chuyên đề đồ hoạ

2

0

0

2

Đồ họa ứng dụng -

5

5505124

Chuyên đề mạng

1

1

0

2

Mạng Máy tính -

6

5505126

Chuyên đề phần mềm

1

1

0

2

Thiết kế Web -

7

5505130

Công cụ - MT mã nguồn mở

2

0

0

2

LT hướng đối tượng Java

8

5505131

Công nghệ mạng không dây

2

0

1

3

 

9

5505136

CSDL phi quan hệ

2

0

0

2

Lập trình web nâng cao -

10

5505138

Điện toán đám mây

1

 

 

1

Công Nghệ XML(+) -

11

5505147

Đồ hoạ đa truyền thông

1

0

0

1

Đồ họa ứng dụng -

13

5505148

Đồ họa máy tính

2

0

0

2

Đại số tuyến tính -

14

5505149

Đồ họa ứng dụng

0

2

0

2

Tin học đại cương -

15

5505155

Hệ điều hành

2

0

0

2

Cấu trúc máy tính -

16

5505157

Hệ thống thông tin quản lý

2

0

0

2

Cơ sở dữ liệu II -

17

5505160

Kế toán máy

2

1

0

3

Nguyên lý kế toán(*) -

18

5505161

Kho dữ liệu-Khai phá dữ liệu

2

0

0

2

Cơ sở dữ liệu II -

19

5505162

Kiểm thử phần mềm

2

0

0

2

Công nghệ phần mềm(+) -

20

5502007

Kinh tế học vi mô

3

0

0

3

NLCB của CNMLN II -

21

5505038

Kỹ Thuật Điện Tử

2

0

0

2

 

22

5505165

Lập trình C#

2

0

0

2

LT  hướng đối tượng Java

23

5505171

Lập trình mạng

2

0

0

2

Mạng Máy tính -

24

5505180

Mạng diện rộng

2

0

0

2

Mạng Máy tính -

25

5505185

Nguyên lý kế toán

3

0

0

3

Kinh tế học vi mô -

26

5505189

Phát triển Hệ thống thông tin

3

0

0

3

Hệ thống thông tin quản lý -

27

5505190

Quản trị dự án CNTT

2

0

0

2

Công nghệ phần mềm -

28

5505191

Quản trị học

2

0

0

2

Kinh tế học vi mô -

29

5505193

TH  Lập trình C#

0

1

0

1

Lập trình C#(+) -

30

5505196

TH Công cụ - MT mã nguồn mở

0

1

0

1

Công cụ MT mã nguồn mở(+)

31

5505197

TH Công Nghệ XML

0

1

0

1

Công Nghệ XML(+) -

32

5505200

TH Đồ họa máy tính

0

1

0

1

Đồ họa máy tính(+) -

33

5505204

TH Lập trình mạng

0

1

0

1

Lập trình mạng(+) -

34

5505207

TH Lập trình trực quan

0

1

0

1

Lập trình trực quan  -

35

5505218

Thị giác máy tính

2

0

1

3

Đồ họa máy tính -

36

5505219

Thiết kế giao diện người dùng

2

0

0

2

Tin học đại cương -

37

5505220

Thiết kế Mạng

2

0

0

2

Mạng Máy tính -

38

5505223

Thương mại điện tử

3

0

0

3

Lập trình web nâng cao -

39

5505228

TTCM Công nghệ mới CNTT

0

0

1

1

Lập trình web nâng cao -

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc HP chuyên nghiệp

22

 

Tổng số

131

 

Mô tả tóm tắt các học phần giáo dục chuyên nghiệp

An ninh hệ thống

Học phần này trình bày kiến thức cơ bản về nguyên l‎ý an toàn hệ thống thông tin, cơ chế bảo mật và xác thực, triển khai xây dựng các chính sách và giải pháp bảo vệ trên các hệ thống thông tin. Nội dung chính bao gồm  những nguy cơ, các dạng tấn công và một số  kỹ thuật xâm nhập hệ thống máy tính cũng như hệ thống mạng, các kỹ thuật và công nghệ an ninh mạng phổ biến hiện nay như: xác thực, mã hóa, tường lửa, mạng riêng ảo, hệ thống phát hiện xâm nhập, an toàn cho các thiết bị mạng và các dịch vụ Internet. Kết thúc môn học giúp sinh viên có đủ kiến thức xây dựng một chính sách an toàn trên hệ thống thông tin một cách hiệu quả.

Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật

Hệ thống hóa kiến thức về các kiểu dữ liệu, giới thiệu các cấu trúc dữ liệu động dùng trong các bài toán thực tế như danh sách liên kết, ngăn xếp, hàng đợi, cây nhị phân. Giới thiệu các thuật toán sắp xếp và tìm kiếm dữ liệu cơ bản, thuật toán quay lui, qui hoạch động.

Cấu trúc máy tính

Học phần này trang bị những kiến thức cơ bản về tổ chức máy tính và nguyên tắc hoạt động. Nhận diện được các thành phần của máy tính để biết được nguyên lý lập trình điều khiển thiết bị.

Cơ sở dữ liệu I

Trang bị kiến thức cơ bản để thiết kế và khai thác hiệu quả một cơ sở dữ liệu quan hệ: các khái niệm về cơ sở dữ liệu, cơ sở toán học, thiết kế & khai thác cơ sở dữ liêu quan hệ, ngôn ngữ truy vấn & thao tác dữ liệu SQL. Rèn luyện kỹ năng làm việc trên 1 hệ quản trị cơ sở dữ liệu tiêu biểu.

Cơ sở dữ liệu II

Trang bị các kiến thức & kỹ năng nâng cao của việc thiết kế & thực thi CSDL hướng đến môi trường phân tán: Thiết kế & chuẩn hóa CSDL, Tối ưu hóa truy vấn dữ liệu, giải quyết tương tranh trong môi trường đa người dùng, quản lý transaction, tổ chức thủ tục, hàm  và các trigger bảo đảm toàn vẹn dữ liệu, quản trị hệ thống DBMS.

Cơ sở dữ liệu phi quan hệ

Nắm vững những cấu trúc cơ bản của XML và JSON, đồng thời triển khai những cấu trúc này trong các ứng dụng .NET, Java hay PHP. Đặc biệt những kiến thức về XML và JSON sẽ là cơ sở cho lập trình ứng dụng trên Android.

Công cụ và môi trường mã nguồn mở

Giới thiệu cho sinh viên hiểu được thế nào là phần mềm tự do, phần mềm mã nguồn mở, một số giấy phép phần mềm mã nguồn mở phổ biến và  những lợi ích của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở. Từ đó giúp cho sinh viên hoàn thiện kiến thức để phát triển phần mềm một cách chủ động.

Công nghệ phần mềm

Trình bày các tiến trình cơ bản phát triển phần mềm. Sau đó, tương ứng với mỗi giai đoạn phát triển của các tiến trình, học phần giới thiệu một số các phương pháp và kỹ thuật ứng dụng trong các bước phát triển phần mềm.

Công Nghệ XML

Giới thiệu cơ bản về văn bản XML, DTD, XML Parser và các công nghệ có liên quan. Kỹ năng sử dụng trình soạn thảo XML, tích hợp CSS với XML trong XSLT. Các chủ đề nâng cao với XML: DOM & XML, tích hợp XML với CSDL.

Điện toán đám mây

Cung cấp cho sinh viên các khái niệm cơ bản, các kiến thức thực tiễn về điện toán đám mây, quản lý đám mây, các vấn đề bảo mật của điện toán đám mây, phát triển và tạo các ứng dụng dựa trên đám mây.

Đồ án tốt nghiệp

Học phần này là giai đoạn thực thi của dự án phần mềm đã được phân tích thiết kế ở học phần Đồ án phần mềm I. Sinh viên lựa chọn giải pháp công nghệ & thực thi sản phẩm theo thiết kế đã được duyệt, hoàn thiện các khâu kiểm thử, cài đặt, triển khai, viết tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Đồ án phần mềm I

Sản phẩm của học phần nầy là tài liệu phân tích thiết kế của một dự án công nghệ thông tin, theo chủ đề và mục tiêu do sinh viên tự chọn, hướng đến sản phẩm phần mềm cho một đơn vị với các mục tiêu và yêu cầu cụ thể. Tài liệu nầy là bản thiết kế cho sản phẩm sẽ được thi công ở học phần Đồ án chuyên ngành. Đề tài cho đồ án nên được chọn liên kết với học phần TTCM thiết kế CSDL.

Đồ họa đa truyền thông

Học phần này giới thiệu về công nghệ Multimedia cũng như các hướng nghiên cứu của lĩnh vực đồ họa đa truyền thông.

Đồ họa máy tính

Trình bày các thuật toán cơ bản được cài đặt trong các trình ứng dụng đồ họa, kỹ thuật tạo nên các hình ảnh fractal, các phép biến đổi hình ảnh hai chiều, các phương pháp làm trơn đường.

Đồ họa ứng dụng

Nắm vững những kỹ năng sử dụng thành thạo trình ứng dụng đồ hoạ trong Flash. Với mục đích phục vụ trong công việc tạo ảnh đồ họa, thiết kế Web, thiết kế đa phương tiện.

Hệ điều hành

Mô tả các điểm chính yếu của hệ điều hành, vai trò và năng lực của hệ điều hành trong hệ thống máy tính. Những vấn đề phát sinh trong quá trình thiết kế hệ điều hành cũng như những tiếp cận khác nhau, được dùng để phân tích và giải quyết những vấn đề đó. Xem xét những chiến lược hệ điều hành phổ biến và cách chúng tác động đến những dịch vụ của các hệ điều hành hiện đại.

Hệ thống thông tin quản lý

Học phần bao gồm những vấn đề cơ bản về hệ thống thông tin; cơ sở công nghệ của hệ thống thông tin; phương pháp phát triển hệ thống thông tin, trong đó nhấn mạnh phát triển theo mô hình thác nước; giới thiệu những hệ thống thông tin cơ bản trong doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế xã hội.

Kế toán máy

Học phần này là sự kế thừa và kết hợp kiến thức liên quan đến phần mềm ứng dụng Microsoft Excel và kế toán. Học phần được thường xuyên cập nhật các thông tư của chế độ kế toán cũng như những tính năng của phiên bản Microsoft office excel mới nhất để sinh viên có thể dễ dàng tiếp cận được với thực tế ngay khi ra trường đi làm. Thông qua học phần, sinh viên có thể ứng dụng được thành thạo phần mềm Microsoft Excel vào việc tổ chức công tác kế toán nói riêng cũng như tổ chức được thông tin kế toán trong điều kiện áp dụng máy tính nói chung.

Kho dữ liệu - Khai phá dữ liệu

Học phần này cung cấp cho sinh viên các khái niệm, các kỹ thuật cơ bản và nền tảng trong khai phá dữ liệu. Đồng thời môn học này cũng giới thiệu cho sinh viên những hiểu biết nhất định về các chủ đề khai phá dữ liệu.

Kiểm thử phần mềm

Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về kiểm thử phần mềm, các qui trình kiểm thử phần mềm và các kiến thức cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử phần mềm. Giúp sinh viên có khả năng thiết kế, kiểm thử và đánh giá hiệu quả một phần mềm. Ngoài ra, học phần này giới thiệu  một số công cụ hỗ trợ quản lý lỗi, kiểm thử tự động, làm nền tảng cho sinh viên có thể xây dựng được phần mềm có chất lượng cao.

Lập trình cơ bản C

Trang bị những kiến thức và kỹ năng lập trình cơ bản, làm nền tảng để sinh viên tiếp cận với kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lập trình trực quan, lập trình web, lập trình di động trên các công cụ và môi trường phát triển phần mềm thông dụng; làm cơ sở cho học phần có minh họa bằng lập trình C như: Kỹ thuật đồ họa, Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật, Lập trình hợp ngữ, …

Lập trình hướng đối tượng Java

Trang bị kiến thức và kỹ năng lập trình hướng đối tượng, làm nền tảng để sinh viên tiếp cận với kỹ thuật lập trình hiện đại và mạnh mẽ nhất trong ngành kỹ thuật phần mềm. Java được chọn làm ngôn ngữ minh họa và phát triển ứng dụng để làm cơ sở cho các công nghệ lập trình khác sẽ được giảng dạy trong chương trình đào tạo.

Lập trình hệ thống - Hợp ngữ

Cung cấp cho sinh viên công cụ lập trình hợp ngữ, hiểu được các phần cứng liên quan để có thể lập trình giao tiếp bao gồm: Lập trình hệ thống; các công cụ: gỡ rối, kết nối hợp ngữ với ngôn ngữ bậc cao, chương trình ngắt; lập trình giao tiếp với ngoại vi.

Lập trình Java II

Trang bị kỹ năng lập trình Java nâng cao với các chủ đề: lập trình GUI với Swing, lập trình đa luồng, lập trình mạng với socket, lập trình phân tán với RMI, lập trình CSDL nâng cao với JDBC, lập trình web với JSP, lập trình thành phần với JavaBean và EJB.

Lập trình mạng

Trang bị cho sinh viên kiến thức căn bản về lập trình mạng thông qua giao diện lập trình socket và một số thư viện lập trình mạng theo tiếp cận hướng đối tượng. Giới thiệu các công nghệ hiện tại trong lập trình mạng Internet.

Lập trình trên điện thoại di động

Học phần này giúp sinh viên tìm hiểu về nền tảng của lập trình di động, luyện tập dựa trên nền tảng lập trình trực tuyến dưới sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên. Lớp học theo hướng từ lý thuyết đến thực hành lập trình thông qua việc tạo các ứng dụng đơn giản. Từng bước sinh viên có thể tạo ra một ứng dụng Android, hiểu rõ kĩ năng lập trình di động nói chung và Android nói riêng.

Lập trình trực quan

Trang bị kiến thức và kỹ năng phát triển ứng dụng bằng kỹ thuật lập trình trực quan, hướng cho sinh viên tiếp cận với môi trường phát triển của Visual stdio.net, các ứng dụng đồ họa qua giao diện đồ họa, xử lý các sự kiện tương tác người dùng. Phát triển ứng dụng tích hợp cơ sở dữ liệu. Khai thác các tiện ích đóng gói, cài đặt và tạo giao diện trợ giúp.

Lập trình Web nâng cao

Hoàn thiện kiến thức và lỹ năng thiết kế web và lập trình ở Client-side và Server-side. Sinh viên có cơ hội hoàn thiện kỹ năng lập trình dựa trên nền tảng công nghệ web, một trong những chủ đề quan trọng của lĩnh vực công nghệ phần mềm hiện nay.

Lập trình Windows với Visual C

Trang bị cho sinh viên kiến thức về các bước xây dựng chương trình ứng dụng Windows bằng MFC và nguyên lý họat động của các thành tố chương trình trong môi trường Windows để dễ dàng mở rộng chương trình theo nhu cầu. Trang bị kiến thức về cơ chế nhúng và liên kết đối tượng, điều khiển ActiveX.

Lý thuyết đồ thị

Trang bị cho sinh viên các khái niệm, tính chất, các kết quả cơ bản của lý thuyết đồ thị và một số thuật toán trên đồ thị từ đó ứng dụng của lý thuyết đồ thị trên nhiều lĩnh vực khác của khoa học, đời sống xã hội.

Mạng diện rộng

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng cơ bản để trở thành chuyên viên mạng có khả năng triển khai, vận hành và bảo trì hệ thống mạng diện rộng tích hợp các thiết bị và công nghệ khác nhau ng khác nhau: ứng dụng, web, hệ thống nhúng hay cho thiết bị cỡ nhỏ (như thiết bị di động).

Mạng máy tính

Cung cấp những khái niệm tổng quan về mạng máy tính, bao gồm mô hình tham chiếu OSI, TCP/IP và các chuẩn mạng; những khái niệm, nguyên lý cơ bản về tín hiệu, truyền tín hiệu. Sinh viên được tìm hiễu sâu về mô hình TCP/IP như các giao thức trong các tầng đặc biệt là tầng mạng và tầng vận chuyển. Ngoài ra sinh viên cũng được làm quen với các dịch vụ mạng cơ bản, kỹ thuật mạng không dây và bảo mật mạng.

Nguyên lý kế toán

Nguyên lý kế toán là học phần tiên quyết, nó cung cấp kiến thức nền tảng về kế toán cho sinh viên kinh tế nói chung và sinh viên chuyên ngành kế toán nói riêng. Những vấn đề cơ bản về kế toán, báo cáo tài chính, tài khoản và ghi sổ kép sẽ được trình bày trong học phần này. Người học sẽ học được cách tính giá đối tượng kế toán, làm quen với các chứng từ kế toán, kiểm kê và hình thức kế toán. Học phần này cũng giới thiệu các vấn đề liên quan đến kế toán một số quá trình hoạt động tổ chức công tác kế toán, kiểm tra kế toán trong doanh nghiệp.

Lập trình .NET

Giới thiệu công nghệ .NET của Microsoft và tổng quan về kiến trúc thành phần của .NET. Trang bị các kiến thức & kỹ năng lập trình cơ bản của Lập trình C#. Phân tích các nét tương đồng và khác biệt của C# với Java.

Ngoại ngữ chuyên ngành IT

Trang bị vốn từ vựng chuyên ngành & các kỹ năng đọc viết tài liệu chuyên ngành để khai thác tài nguyên mạng & giao tiếp sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành.

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

Trang bị những kiến thức cơ bản về phân tích và thiết kế hệ thống, hướng đến cài đặt và lập trình thực thi phần thiết kế thỏa mãn yêu cầu người dùng. Chú trọng đến phương pháp, mô hình, kỹ thuật và công cụ phân tích thiết kế hướng đối tượng, sử dụng ngôn ngữ UML để đặc tả hệ thống. Làm cơ sở cho học phần Đồ án phần mềm I và học phần Đồ án tốt nghiệp.

Quản trị dự án phần mềm

Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên khái niệm cơ bản về quản trị dự án phần mềm và các công việc cần thực hiện khi quản trị dự án. Các nội dung chính của học phần cung cấp cho sinh viên gồm: chuẩn bị dự án, lập kế hoạch, giám sát dự án, quản lý nhân sự, tài chính, cơ sở luật pháp… và kết thúc dự án.

Quản trị mạng

Học phần này cung cấp các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính, các kỹ năng để quản lý một hệ thống mạng hoàn chỉnh. Giới thiệu các kỹ thuật cơ sở làm nền tảng căn bản cho việc triển khai, lắp đặt, bảo trị và quản trị hệ thống mạng trong một doanh nghiệp.

Sửa chữa và bảo trì máy tính

Cung cấp cho sinh viên các quy trình lắp ráp và cài đặt máy tính. Giải quyết các lỗi khi lắp ráp cũng như sao lưu phục hồi hệ thống khi cần thiết. Kiểm tra máy tính cũng như các đặc điểm hỏng hóc cơ bản và cách sửa chữa máy tính. Cách cài đặt driver và nguyên lý hoạt động của nó.

Thiết kế mạng

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng chuyên sâu để trở thành chuyên gia thiết kế Mạng có khả năng thiết kế và lắp đặt hệ thống mạng Viễn thông - Tin học đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu năng, ổn định, bảo mật và có khả năng mở rộng.

Thiết kế Web

Trang bị kiến thức và kỹ năng thiết kế web, với các công nghệ phục vụ web : ngôn ngữ HTML, Javascript, CSS. Môn học cũng đề cập các vấn đề thiết kế giao diện người dùng, cách thức tổ chức và tùy biến giao diện.

Thương mại điện tử

Cung cấp kiến thức về công nghệ internet, các mô hình thương mại điện tử và khám phá các ứng dụng kinh doanh của công nghệ phát triển này. Học phần sẽ giúp sinh viên xác định các nguyên tắc và khái niệm cần thíêt để mô tả và phân tích các mô hình kinh doanh trực tuyến, hệ thống thanh toán điện tử, marketing trực tuyến.

Tin học đại cương

Trang bị các kiến thức & kỹ năng sử dụng máy tính cho tất cả sinh viên các ngành, định hướng người học về khả năng ứng dụng máy tính & Internet.

Tin học văn phòng

Trang bị những kiến thức và kỹ năng chuyên nghiệp để khai thác và sử dụng các trình ứng dụng của bộ MS Office trong công tác văn phòng. Khai thác các tính năng cao cấp chuyên sâu trong các công việc: Soạn thảo văn bản với trình ứng dụng Word, tạo và làm việc trên  bảng tính với trình ứng dụng Excel, Tạo một báo cáo công việc với trình ứng dụng Power Point.

Toán rời rạc

Trình bày các bài toán trên các cấu hình rời rạc là bài toán đếm, bài toán tồn tại, bài toán liệt kê; trên đại số Boole là các khái niệm cơ bản, chuẩn tắc hóa, tối thiểu biểu thức Boole; trên đồ thị là các khái niệm cơ bản về đồ thị, các thuật toán trên đồ thị.

Trí tuệ nhân tạo

Giới thiệu các khái niệm và các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo. Đây là lĩnh vực cung cấp các kĩ thuật cơ sở làm nền tảng cho việc xây dựng các hệ thống thông minh, có khả năng giải quyết vấn đề tương tự như con người. Học phần đề cập đến các kĩ thuật quyết vấn đề với các chiến lược tìm kiếm, các phương pháp biểu diễn và xử lý tri thức.

TTCM Công nghệ mới 

Phát triển kỹ năng nghiên cứu, tiếp cận & tìm hiểu các công nghệ mới trong CNTT. Rèn luyện các kỹ năng tư duy cao cấp, khả năng tự học, tự nghiên cứu & ứng dụng công nghệ mới. Tạo điều kiện phát triển kỹ năng giao tiếp qua viết báo cáo & thuyết trình về công nghệ đã nghiên cứu.

TTCM Mạng diện rộng

Sinh viên được thực tập trong môi trường thực tế của mạng WAN, khảo sát thực tế các thiết bị mạng, cấu hình, quản trị các thiết bị WAN. Viết báo cáo thực tế nhận thức & phân tích kiến trúc mạng được khảo sát.

Vẽ Kỹ Thuật  

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản để xây dựng bản vẽ kỹ thuật bao gồm: dụng cụ vẽ, các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật; các kỹ thuật cơ bản của vẽ hình học: các nguyên tắc biểu diễn không gian hình học, các phép chiếu Điểm Đường thẳng Mặt phẳng, các phép biến đổi, sự hình thành giao tuyến của các mặt. Cách biểu diễn vật thể: điểm, đường, hình chiếu, hình chiếu trục đo, hình cắt và mặt cắt.

 

  1. Kế hoạch đào tạo

Học kỳ

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5319002

Giải tích I

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5013001

Giáo dục thể chất I

1

Học phần bắt buộc - TL Chứng chỉ

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505166

Lập trình cơ bản với C

3

Học phần bắt buộc - cơ sở

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

Học phần tự chọn tự do

5413002

Ngoại Ngữ I

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5505186

Nhập môn ngành CNTT

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505201

TH Lập trình cơ bản với C

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505080

TH Tin học đại cương

1

Học phần tự chọn tự do

5505097

Tin học đại cương

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5305003

Vật lý Cơ - Quang

2

Học phần bắt buộc - đại cương

2

5505003

Cấu trúc máy tính

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505127

Cơ sở dữ liệu I

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5013002

Giáo dục thể chất II

1

Học phần bắt buộc - TL Chứng chỉ

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505181

Mạng Máy tính

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5413003

Ngoại Ngữ II

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5209002

NLCB của CNMLN I

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5505194

TH Cơ sở dữ liệu I

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505209

TH Mạng Máy tính

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505213

TH Thiết kế Web

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505082

TH Tin học văn phòng

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505222

Thiết kế Web

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505098

Tin học văn phòng

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5305005

Vật Lý Quang - Nguyên tử

2

Học phần tự chọn tự do

3

5505121

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

3

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505128

Cơ sở dữ liệu II

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5319003

Giải tích II

2

Học phần tự chọn tự do

5502001

Giáo dục quốc phòng

4

Học phần bắt buộc - TL Chứng chỉ

5013003

Giáo dục thể chất III

1

Học phần bắt buộc - TL Chứng chỉ

5505168

Lập trình hướng đối tượng Java

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5413004

Ngoại ngữ III

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5209003

NLCB của CNMLN II

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5505195

TH Cơ sở dữ liệu II

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505198

TH CTDL & giải thuật

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505202

TH Lập trình HĐT Java

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505225

Toán rời rạc

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5505115

Tư duy thiết kế

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

Học phần tự chọn tự do

4

5505126

Chuyên đề phần mềm

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505148

Đồ họa máy tính

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505149

Đồ họa ứng dụng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5013004

Giáo dục thể chất IV

1

Học phần bắt buộc - TL Chứng chỉ

5502007

Kinh tế học vi mô

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505169

Lập trình Java nâng cao

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505173

Lập trình trực quan

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505177

Lý thuyết đồ thị

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

Học phần tự chọn tự do

5505188

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

3

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5211005

Pháp luật đại cương

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5505200

TH Đồ họa máy tính

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505203

TH Lập trình Java nâng cao

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505207

TH Lập trình trực quan

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

Học phần tự chọn tự do

5319005

Xác suất Thống kê

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5

5505135

Công Nghệ XML

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505138

Điện toán đám mây

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507014

Giáo dục Môi trường

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505155

Hệ điều hành

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505038

Kỹ Thuật Điện Tử

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505172

Lập trình trên ĐTDĐ

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505175

Lập trình web nâng cao

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505183

Ngoại ngữ chuyên ngành CNTT

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5413006

Ngoại Ngữ V

2

Học phần tự chọn tự do

5505185

Nguyên lý kế toán

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505192

Quản trị Mạng

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505197

TH Công Nghệ XML

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505206

TH Lập trình trên ĐTDĐ

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505208

TH Lập trình web nâng cao

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505212

TH Quản trị Mạng

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505231

TTCM Thiết kế Cơ sở dữ liệu

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

6

5505119

An ninh hệ thống

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505120

Bảo trì máy tính

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505122

Chuyên đề Cơ sở dữ liệu

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505131

Công nghệ mạng không dây

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505143

Đồ án phần mềm I

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505147

Đồ hoạ đa truyền thông

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505157

Hệ thống thông tin quản lý

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505160

Kế toán máy

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505162

Kiểm thử phần mềm

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505165

Lập trình C#

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505171

Lập trình mạng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505190

Quản trị dự án CNTT

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505193

TH  Lập trình C#

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505204

TH Lập trình mạng

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505218

Thị giác máy tính

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505219

Thiết kế giao diện người dùng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505223

Thương mại điện tử

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

7

5505123

Chuyên đề đồ hoạ

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505124

Chuyên đề mạng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505130

Công cụ và MT mã nguồn mở

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505132

Công nghệ phần mềm

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505136

CSDL phi quan hệ

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505150

Dự án khởi nghiệp CNTT

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505161

Kho dữ liệu-Khai phá dữ liệu

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5502008

Kỹ năng lãnh đạo

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505180

Mạng diện rộng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505189

Phát triển Hệ thống thông tin

3

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505191

Quản trị học

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505196

TH Công cụ và MT mã nguồn mở

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505220

Thiết kế Mạng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505226

Trí tuệ nhân tạo

3

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505228

TTCM Công nghệ mới CNTT

1

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5505230

TTCM Mạng diện rộng

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

8

5505141

Đồ án Tốt nghiệp CNTT

10

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5505158

Học kỳ doanh nghiệp CNTT

5

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5.      Đội ngũ CBGD và nguồn lực cơ sở vật chất đảm bảo thực hiện CTĐT

a)  Danh sách đội ngũ giảng viên.

Các GV đảm nhiệm việc giảng dạy các HP cơ sở và chuyên ngành:

·         Bộ môn Công nghệ thông tin

Stt

Họ và tên

Chức danh khoa học

1

TS. Hoàng Thị Mỹ            Lệ

Giảng viên chính

2

ThS. Nguyễn Văn             Lành

Giảng viên chính

3

ThS. Đỗ Phú                    Huy

Giảng viên

4

ThS. Nguyễn Thị Hà         Quyên

Giảng viên

5

ThS. Lý Quỳnh                 Trân

Giảng viên

6

ThS. Phạm                       Tuấn

Giáo viên

7

ThS. Ninh Văn                  Anh

Giáo viên

8

ThS. Phan Quang            Tùng

Giáo viên

9

ThS. Lê                            Vũ

Giảng viên

10

ThS. Nguyễn Thị Thùy     Trang

Giáo viên

11

ThS. Nguyễn Thị Thúy     Hoài

Giáo viên

12

ThS. Phạm Thị Trà          My

Giáo viên

13

ThS. Trần Bửu                 Dung

Giảng viên

14

ThS. Nguyễn Văn             Phát

Giáo viên

15

KS. Lê Thiện Nhật            Quang

Giáo viên

16

KS. Phan Thị Diễm          Thúy

Giáo viên

17

ThS. Huỳnh Nhật               Nam

Giáo viên

18

KS. Trương Linh              Giang

Giáo viên

19

KS. Nguyễn Hữu Nhật     Minh

Giảng viên

20

ThS. Lê Thị Bích              Tra

Giảng viên

·         Bộ môn Điện tử viễn thông

Stt

Họ và tên

Chức danh khoa học

1

TS. Nguyễn Linh                 Nam

Giảng viên chính

2

TS. Trần Hoàng                  Vũ

Giảng viên chính

3

TS. Nguyễn Thị Khánh       Hồng

Giảng viên chính

4

ThS. Phạm Văn                  Phát

Giảng viên

5

ThS. Hoàng Bá Đại            Nghĩa

Giáo viên

b) Các thiết bị thí nghiệm thực hành - phòng thí nghiệm - lab, phòng máy tính

Cơ sở vật chất của Khoa Điện - Điện tử  luôn được chú trọng đầu tư, nâng cấp và đổi mới hằng năm đáp ứng tốt các yêu cầu về giảng dạy, nghiên cứu khoa học. Phòng máy tính của Khoa gồm:

+        Phòng máy vi tính chuyên ngành

+        Phòng thực hành máy vi tính 1

+        Phòng thực hành máy vi tính 2 

+        Phòng thực hành máy vi tính 3

+        Phòng thực hành máy vi tính 4

c) Các phương tiện phục vụ đào tạo khác của chuyên ngành

+        Labtop, máy chiếu

+  Các phần mềm chuyên ngành: Microsoft Office(Word-Excel-Powerpoint-Access): 2007-2013, Unikey, NetBean 8.4, SQL Server 2008R2, Visual Studio 2010,Turbo-C,Code-Block, Dev-CPP, Python, Notepad++, Android Studio, Photoshop, Acrobat Reader, Xampp(PHP, MYSQL), Cisco Package, Adobe Dreamwave, Adobe Flash, VM WorkStation, VM VirtualBox, Star UML, PHPDesign, Eclipse.

 

Cấp phê duyệt : Đại học Đà Nẵng

Thực hiện bởi Phòng Đào Tạo