1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

Thông Tin Đào Tạo

Tham gia khảo sát CTĐT dành cho giảng viên và nhà tuyển dụng:Link phiếu khảo sát


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình đào tẠo

Ngành SINH HỌC ỨNG DỤNG

Applied Biology

Mã ngành 507410

Mã tuyển sinh 52420203

·         Trình độ đào tạo : Đại học

·         Đối tượng đào tạo : Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông - bổ túc trung học hoặc Trung cấp – Cao đẳng.

·         Mục tiêu đào tạo - Chuẩn đầu ra     
- Mục tiêu đào tạo:

Chương trình đào tạo sinh học ứng dụng nhằm đào tạo ra những kỹ sư công nghệ ngành sinh học ứng dụng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn, kiến thức chuyên sâu về sinh học phân tử, vi sinh vật học, protein và enzyme học, sinh lý học thực vật để ứng dụng trong các lĩnh vực trồng trọt, thực phẩm, dược phẩm, môi trường. Đồng thời còn trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như thu thập mẫu, đo đạc và tổng hợp, phân tích các số liệu, sử dụng các phương pháp thí nghiệm và phân tích hiện đại của sinh học ứng dụng, cung cấp cho sinh viên khả năng tư duy sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tiễn của ngành học, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước.

+ Về kiến thức

o        Có khả năng vận dụng được các kiến thức giáo dục đại cương cũng như chuyên môn để ứng dụng vào các ngành nghề thực phẩm, môi trường, sinh học và nông nghiệp.

o        Vận dụng được các kiến thức chuyên sâu trong tế bào học, vi sinh vật học, sinh lý học thực vật, công nghệ protein và enzyme, công nghệ trồng trọt, công nghệ nuôi cấy mô để áp dụng vào nghề làm vườn, trang trại, công nghệ vi sinh thực phẩm, công nghệ vi sinh môi trường và các chương trình đảm bảo chất lượng trong việc thực thi kiểm soát chất lượng sản phẩm tại nhà máy, đảm bảo an toàn sinh học.

+ Kỹ năng

o        Có kỹ năng về kỹ thuật sinh học và sinh hóa trong phòng thí nghiệm, kỹ thuật nuôi cấy mô, kỹ thuật ly trích và phân tích hợp chất hữu cơ, kỹ thuật sản xuất các sản phẩm ứng dụng trong đời sống.

o        Có kĩ năng vận hành, giám sát, phân tích, làm việc nhóm, giao tiếp, lãnh đạo và khả năng thích ứng trong môi trường hội nhập quốc tế.

o        Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp, sử dụng thành thạo máy tính phục vụ các hoạt động công tác thông dụng.

+ Thái độ

o        Có tư cách đạo đức, phẩm chất chính trị và sức khỏe tốt, đáp ứng các yêu cầu phân công lao động của sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa nước nhà.

      - Chuẩn đầu ra: SV tốt nghiệp cần đạt được các tiêu chí sau:

C1.  Chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng và pháp luật nhà nước, thể hiện ý thức công dân và ý thức xã hội, tham gia bảo vệ môi trường và góp phần giải quyết các vấn đề xã hội trong khả năng tình huống cho phép.

C2.  Có động cơ học tập vì sự phát triển bản thân và nghĩa vụ với gia đình, xã hội. Yêu nghề, có hoài bão lập nghiệp và ý thức học tập suốt đời. Ứng xử giao tiếp tốt trong đời sống và trong công việc. Tham gia hoạt động rèn luyện sức khỏe và thể thao cộng đồng.

C3.  Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp, sử dụng thành thạo máy tính phục vụ các hoạt động công tác thông dụng.

C4.  Có kiến thức khoa học tự nhiên và chuyên nghiệp để học tập nâng cao trình độ, tham gia thị trường lao động khu vực và quốc tế.

C5.  Tiếp cận về kiến thức giáo dục đại cương, cơ sở ngành, công nghệ và kỹ năng sử dụng các thiết bị hiện đại trong lĩnh vực sinh học ứng dụng.

C6.  Áp dụng kiến thức chuyên môn trong việc thiết kế hệ thống cũng như thành phần.

C7.  Nhận dạng, phân tích và giải quyết những vấn đề về kỹ thuật trên cơ sở tham khảo tài liệu chuyên môn và thực tiễn sản xuất.

C8.  Thực hành cơ bản về lĩnh vực sinh học ứng dụng, tổ chức hiệu quả trong làm việc nhóm.

C9.  Sử dụng thiết bị và những công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho lĩnh vực chuyên môn.

C10.  Trình bày được kết quả thực hành, thí nghiệm, báo cáo thực tập và đề tài nghiên cứu thực tế trong lĩnh vực công nghệ sinh học, thực phẩm, môi trường và lĩnh vực khác.

C11.  Sử dụng được các phần mềm chuyên dụng phục vụ công việc. SV tốt nghiệp đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao theo quy định hiện hành về Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.

·       Cơ hội nghề nghiệp

§         Cán bộ kỹ thuật chuyên về các công tác tư vấn thiết kế, thiết kế kỹ thuật, công nghệ, vận hành và quản lý chất lượng trong các nhà máy thuộc lĩnh vực công nghiệp sinh học như nhà máy bia-rượu, chế biến sữa và các sản phẩm sữa, nhà máy chế biến acid amin, acid hữu cơ, trung tâm xử lý môi trường, các vườn ươm giống cây trồng và các trung tâm tạo và bảo vệ giống cây trồng...

§         Kỹ thuật viên, nhân viên phân tích các chỉ tiêu về vi sinh vật ở các sở, viện, trung tâm phòng thí nghiệm, các nhà vườn ươm giống và trồng trọt

§         Giảng dạy Sinh học ứng dụng tại các trường Trung học chuyên nghiệp hoặc giảng dạy thực hành tại các trường CĐ, ĐH.

·        Tuyển sinh - điều kiện nhập học

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập trong học bạ THPT. Điểm xét tuyển là điểm của tổ hợp môn được công bố trong thông báo tuyển sinh hàng năm. Thí sinh phải đạt tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT và Hội đồng tuyển sinh ĐHĐN qui định, đồng thời đạt điểm chuẩn xét tuyển vào ngành do Hội đồng tuyển sinh công bố ở mỗi đợt xét tuyển.

·        Điều kiện tốt nghiệp

+ Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

·         Phương thức đào tạo
+ Đào tạo theo học chế tín chỉ
+ Hệ đào tạo chính qui tập trung.
+ Thời gian đào tạo từ 3 – 4.5 năm tùy theo khả năng & điều kiện của người học.
+ Số giờ lên lớp trung bình 20 tiết /tuần
+ Cách thức kiểm tra đánh giá được qui định trong đề cương chi tiết của mỗi học phần

·         Khả năng phát triển nghề nghiệp:
+ Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội học lên bậc sau đại học: Thạc sĩ – Tiến sĩ 
+ Sinh viên có khả năng chuyển đổi chuyên ngành hoặc học thêm chuyên ngành thứ 2 phù hợp với ngành đào tạo

+ Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời

·        Danh sách các học phần

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.        Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

3

5413002

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Ngoại Ngữ cơ bản(*) -

4

5413003

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I -

5

5413004

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II -

6

5209002

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

 

7

5209003

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

8

5211005

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

 

9

5505082

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+) -

10

5505098

Tin học văn phòng

2

0

0

2

 

11

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

 

12

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

0

0

2

 

13

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương

28

 

2.      Các học phần tự chọn bắt buộc

1

5319002

Giải tích I

3

0

0

3

 

2

5505042

Kỹ thuật lập trình C

2

0

0

2

 

3

5505070

TH Kỹ thuật lập trình C

0

1

0

1

Kỹ thuật lập trình C(+) -

4

5305004

Vật Lý Điện - Từ

2

0

0

2

 

5

5319005

Xác suất Thống kê

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc học phần đại cương

4

 

3.      Các học phần tự chọn tự do

1

5319003

Giải tích II

2

0

0

2

Giải tích I -

2

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

3

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

0

0

2

Ngoại ngữ III -

4

5413006

Ngoại Ngữ V

2

0

0

2

Ngoại Ngữ IV -

5

5505080

TH Tin học đại cương

0

1

0

1

Tin học đại cương(+) -

6

5505097

Tin học đại cương

2

0

0

2

 

7

5305005

Vật Lý Quang - Nguyên tử

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần giáo dục đại cương

32

 

·         Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

5502001

Giáo dục quốc phòng

0

0

4

4

 

2

5013001

Giáo dục thể chất I

0

1

0

1

 

3

5013002

Giáo dục thể chất II

0

1

0

1

 

4

5013003

Giáo dục thể chất III

0

1

0

1

 

5

5013004

Giáo dục thể chất IV

0

1

0

1

 

·         Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ

1

5507099

Dự án khởi nghiệp SH

0

0

1

1

Khởi nghiệp - việc làm -

2

5507014

Giáo dục Môi trường

1

0

0

1

 

3

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

0

0

1

 

4

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

0

0

1

 

5

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

0

0

1

 

6

5502008

Kỹ năng lãnh đạo

1

0

0

1

Kỹ năng làm việc nhóm -

7

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

0

0

2

 

II.      Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

  1. Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

5507085

Di truyền học đại cương

2

0

0

2

NM Sinh học ứng dụng(+) -

2

5507090

Đồ án QT & TB

0

0

2

2

Quá trình và thiết bị Sinh học -

3

5507017

Hóa hữu cơ và vô cơ

2

0

0

2

 

4

5507018

Hóa lý và hóa phân tích

2

0

0

2

Hóa hữu cơ và vô cơ(+) -

5

5507108

Hóa sinh

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

6

5507128

Quá trình và thiết bị Sinh học

2

0

0

2

 

7

5507130

QT và thiết bị truyền chất

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

8

5507131

QT và thiết bị truyền nhiệt

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

9

5507136

Sinh lý học thực vật

2

0

0

2

SH phân tử(+) - VS vật học(+) -

10

5507141

Thực tập kỹ thuật SH

0

0

3

3

Hóa sinh - Vi sinh vật học -

11

5507174

TN Hóa hữu cơ-vô cơ

0

1

0

1

Hóa hữu cơ và vô cơ -

12

5507175

TN Hóa lý - Hóa phân tích

0

1

0

1

Hóa lý và hóa phân tích -

13

5507176

TN Hoá sinh

0

1

0

1

Hóa sinh -

14

5507184

TN QT và TB truyền nhiệt - truyền chất

0

2

0

2

Quá trình và thiết bị truyền chất -

15

5507188

TN Vi sinh vật học

0

1

0

1

Vi sinh vật học -

16

5507199

Vi sinh vật học

3

0

0

3

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở

30

 

  1. Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

5507049

Chuyên đề ngành SH

1

1

0

2

 

2

5507074

Công nghệ enzyme

2

0

0

2

Protein và enzyme học(+) -

3

5507076

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

2

0

0

2

Sinh học phân tử(+) -

4

5507078

Công nghệ SV protein, axit amin, acid hữu cơ

2

0

0

2

Protein và enzyme học(+) -

5

5507081

CN SH môi trường

2

0

0

2

Sinh học phân tử(+) - Vi sinh vật học(+)

6

5507083

Công nghệ vi sinh TP

2

0

0

2

Vi sinh vật học(+) -

7

5507088

Đồ án công nghệ

0

0

3

3

Sinh học phân tử -

8

5507093

Đồ án Tốt nghiệp SH

0

0

10

10

Học kỳ doanh nghiệp SH(*) -

9

5507110

Học kỳ doanh nghiệp SH

0

0

5

5

 

10

5507115

KT nuôi trồng và SX nấm ăn

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

11

5507116

KT phân tích trong công nghệ SH

2

0

0

2

Sinh học phân tử(+) -

12

5507118

KT sinh học phân tử

2

0

0

2

Sinh học phân tử(+) -

13

5507120

NN chuyên ngành SH

1

1

0

2

Ngoại ngữ III -

14

5507124

NM Sinh học ứng dụng

2

0

0

2

 

15

5507127

Protein và enzyme học

3

0

0

3

Sinh học phân tử(+) -

16

5507135

Sinh học phân tử

2

0

0

2

Nhập môn Sinh học ứng dụng(+) -

17

5507162

TN Công nghệ enzyme

0

1

0

1

Công nghệ enzyme -

18

5507164

TN Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

0

1

0

1

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng -

19

5507165

TN CN SX protein, axit amin, acid hữu cơ

0

1

0

1

Công nghệ sản xuất protein, axit amin, acid hữu cơ -

20

5507166

TN CN Sinh học MT

0

0

1

1

Công nghệ Sinh học môi trường -

21

5507167

TN Công nghệ vi sinh TP

0

1

0

1

Công nghệ vi sinh thực phẩm -

22

5507180

TN Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

0

1

0

1

Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn -

23

5507181

TN KT phân tích trong công nghệ sinh học

0

1

0

1

Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học -

24

5507182

TN KT sinh học phân tử

0

1

0

1

Kỹ thuật sinh học phân tử (+) -

25

5507183

TN Protein - enzyme học

0

1

0

1

Protein và enzyme học(+) -

26

5507186

TN Sinh học phân tử

0

1

0

1

Sinh học phân tử -

27

5507190

TTCM Công nghệ mới SH

0

0

1

1

 

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc học phần chuyên ngành

56

 

3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

1

5507077

Công nghệ sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

2

5507119

Mô phỏng Quá trình Công nghệ

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

3

5507132

Quản lý chất lượng

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

4

5507137

Sinh lý học thực vật ứng dụng

2

0

0

2

Hóa lý và hóa phân tích(+) -

5

5507200

Vi sinh vật trong nông nghiệp

2

0

0

2

Vi sinh vật học(+) -

6

5507046

An toàn sinh học

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

7

5507073

Công nghệ dược phẩm

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

8

5507080

Công nghệ sinh học chăn nuôi

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

9

5507082

Công nghệ sinh học trồng trọt

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

10

5507087

Dinh dưỡng và thức ăn gia súc.

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

11

5507117

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

12

5507144

Tin học ứng dụng trong CNSH

2

0

0

2

Sinh học phân tử(+) -

13

5507193

UD các hoạt chất thiên nhiên

2

0

0

2

Hóa sinh(+) - Vi sinh vật học(+) -

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc phần chuyên nghiệp

14

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy phần giáo dục chuyên nghiệp

99

 

Tổng số

131

 

Mô tả tóm tắt các học phần giáo dục chuyên nghiệp

Di truyền học đại cương

Các kiến thức thuộc lĩnh vực Di truyền học có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sinh viên ngành sinh học ứng dụng, là nền tảng để sinh viên tiếp cận kiến thức Sinh học phân tử và Công nghệ sinh học, đặc biệt là công nghệ gen, tế bào. Môn Di truyền học giúp Sinh viên trang bị các kiến thức cơ bản, hiện đại về cơ sở vật chất di truyền và cơ chế di truyền; Các quy luật di truyền cơ bản; Qua đó, sinh viên hiểu được việc ứng dụng kiến thức vào thực tiễn để có thể chủ động điều khiển sự di truyền của vật nuôi cây trồng theo hướng có lợi cho con người; Phân loại các dạng biến dị, đột biến, nguyên nhân và cơ chế phát sinh biến dị, các phương pháp sữa chữa lỗi sai trên ADN, các biện pháp khắc phục cũng như ứng dụng vào các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống; Các đặc điểm, phương pháp nghiên cứu di truyền học người, các bệnh di truyền ở người, các biện pháp xử lí, khắc phục nhằm hạn chế sự xuất hiện và di truyền bệnh ở người; Những kiến thức cơ bản về công nghệ ADN tái tổ hợp.

Đồ án QT&TB

Học phần này nằm trong khối kiến thức cơ sở bắt buộc nhằm giúp sinh viên tổng hợp các kiến thức lý thuyết về Quá trình và Thiết bị đã học đồng thời tham khảo tài liệu, tra cứu dữ liệu để thiết lập nên một quy trình công nghệ hoặc thủy lực hoặc truyền nhiệt hoặc truyền chất.

Hóa hữu cơ và vô cơ

Đây là học phần cơ sở bắt buộc được tích lũy trước khi sinh viên học các học phần chuyên ngành nhằm cung cấp những kiến thức đại cương về cấu tạo chất, phức chất, các đơn chất, hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ: cấu tạo phân tử, đồng phân, đồng đẳng… và quá trình chuyển hóa qua lại giữa chúng.

Hóa lý và hóa phân tích

Đây là học phần cơ sở bắt buộc được tích lũy trước khi sinh viên học các học phần chuyên ngành nhằm cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản trong quá trình pha chế các loại dung dịch có nồng độ khác nhau, phân tích hàm lượng của các chất có trong mẫu vật, từ đó làm nền tảng cơ sở cho người học có thể nắm bắt được các kỹ thuật phân tích các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm trong các học phần chuyên ngành sau này, những kiến thức đại cương về nhiệt động hóa học, động hóa học, cân bằng hóa học, trang bị kiến thức cơ sở cho một số môn chuyên ngành.

Hóa sinh

Trang bị cho cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cấu trúc và tính chất của các chất tạo thành cơ thể sống như protein, gluxit, lipit, vitamin,... và sự chuyển hoá và vai trò của các chất; trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về axit nucleic và quá trình truyền thông tin di truyền trong hệ thống sống; hoocmon và cơ chế phân tử điều hòa các quá trình trao đổi chất.

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

Học phần này nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các phương thức truyền nhiệt, các định luật cơ bản về truyền nhiệt. Ngoài ra học phần này còn trang bị cho sinh viên kỹ năng để thao tác, vận hành, bảo trì, bão dưỡng, thiết kế, mô phỏng một số thiết bị truyền nhiệt đặc trưng trong lĩnh vực Công nghệ Hóa học như đun nóng, làm nguội, ngưng tụ, cô đặc, sấy.

Quá trình và thiết bị truyền chất

Đây là học phần cơ sở ngành nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết cơ bản về các quá trình truyền chất cũng như các thiết bị sử dụng trong quá trình truyền chất đặc trưng trong lĩnh vực Công nghệ Hóa học như: chưng luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh… từ đó giúp người học có khả năng vận hành, cải tiến và sáng tạo cho phù hợp với thực tế công việc. Học phần này liên quan trực tiếp đến các học phần công nghệ sau này. Nó trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ sở để có thể hiểu rõ nguyên lý, cách thức hoạt động và tính toán được thông số của các thiết bị truyền chất cũng như kỹ năng để vận hành, sửa chữa, bảo trì các thiết bị này trong hệ thống công nghệ.

Thí nghiệm quá trình truyền nhiệt và truyền chất

Học phần này nhằm củng cố lại những kiến thức lý thuyết cơ bản về các quá trình truyền chất cũng như các thiết bị sử dụng trong quá trình truyền chất đặc trưng trong lĩnh vực Công nghệ Hóa học như: chưng luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh… từ đó giúp người học sau khi ra trường có khả năng vận hành, cải tiến và sáng tạo cho phù hợp với thực tế công việc.

Thí nghiệm hóa sinh

Sinh viên sẽ được thực hiện các bài thí nghiệm về hoá sinh như các phương pháp xác định protein, xác định nitơ amoniac, các phương pháp xác định gluxit, xác định sacaroza theo phương pháp thủy phân bằng axit, xác định tinh bột theo phương pháp thủy phân bằng axit, các phương pháp xác định chất béo, xác định các chỉ số lý hoá của chất béo, định lượng vitamin.

Nhập môn công nghệ sinh học

Đây là những kiến thức cơ bản cho những môn như vi sinh vật, hóa sinh, sinh học phân tử, sinh học tế bào và mô phôi, và các môn của chuyên ngành công nghệ sinh học

Vi sinh vật học

Đây là môn chuyên ngành bắt buộc trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ  sở về vị trí, vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên và trong đời sống con người, để có thể dùng vi sinh vật như một công cụ phục vụ con người trong các lĩnh vực sinh học, công nghệ sinh học, y - dược học, sản xuất nông nghiệp, bảo vệ môi trường.

Thí nghiệm vi sinh vật học

Là học phần song hành với môn Vi sinh vật học nhằm tạo điều kiện cho người học ứng dụng và thực hành nội dung đã học.

Sinh lý học thực vật

Là môn học chuyên ngành bắt buộc. Nội dung bao gồm các kiến thức cơ bản, hiện đại có tính quy luật về: Các quá trình sinh lý diễn ra trong cơ thể thực vật (trao đổi nước, dinh dưỡng khoáng, quang hợp, hô hấp, sinh trưởng và phát triển...). Mối quan hệ giữa các quá trình sống của cơ thể thực vật với môi trường sống, khả năng ứng dụng và điều khiển các quá trình sinh lý của cây trồng theo hướng có lợi nhất cho con người: thu hoạch tốt nhất về năng suất và chất lượng trồng trọt nhằm tăng hiệu quả trong trồng trọt.

Thực tập kỹ thuật

Là học phần chuyên ngành bắt buộc. Nhằm tạo điều kiện cho sinh viên thực tập trong thời gian 2 tuần (thông thường trong học kỳ 4), với việc đến tìm hiểu, nghiên cứu ngày 8 tiếng tại các phân xưởng cơ sở sản xuất công nghiệp nhằm mục đích cho sinh viên hiểu rõ hơn về các quá trình kỹ thuật cơ sở nền tảng, nắm vững nguyên tắc, cấu tạo, vận hành và điều khiển của các máy móc, thiết bị trong các phân xưởng của các cơ sở sản xuất thuộc công nghiệp hóa học, thực phẩm và môi trường..

Đồ án quá trình và thiết bị

Học phần này nằm trong khối kiến thức cơ sở bắt buộc nhằm giúp sinh viên tổng hợp các kiến thức lý thuyết về Quá trình và Thiết bị đã học đồng thời tham khảo tài liệu, tra cứu dữ liệu để thiết lập nên một quy trình công nghệ hoặc thủy lực hoặc truyền nhiệt hoặc truyền chất. Tùy thuộc vào đề tài mà mỗi sinh viên sẽ được giao nhiệm vụ thiết kế một hệ thống phân xưởng thuộc một trong các quá trình truyền chất như chưng luyện, trích ly, cô đặc, sấy…. Các chủ đề trọng tâm của học phần đồ án này bao gồm tính công nghệ thiết bị chính và tính thiết bị phụ (tính cân bằng vật chất, tính toán kích thước thiết bị và tính cân bằng nhiệt lượng).

Sinh học phân tử

Là môn học cung cấp sinh viên những kiến thức cơ bản về gene, DNA; enzyme và hệ thống vector dùng trong sinh học phân tử và kỹ thuật gene. Giới thiệu về kỹ thuật PCR và một số kỹ thuật sinh học phân tử khác. Các nguyên lý về kỹ thuật gene và một số ứng dụng của kỹ thuật gene hiện nay.

Thí nghiệm sinh học phân tử

Là học phần nhằm giúp cho sinh viên có các kỹ năng cơ bản sau đây: Các nguyên tắc làm việc trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử; Phương pháp pha chế, chuẩn bị dung dịch; Phương pháp trích DNA ở các tế bào sơ hạch và chân hạch; Phương pháp chạy điện di DNA và phân tích DNA; Phương pháp phân lập và khuếch đại DNA bằng kỹ thuật PCR.

Protein và enzyme học

Là môn học cung cấp sinh viên những kiến thức cơ bản về: Các acid amin: đơn vị cơ bản trong cấu tạo protein. Cấu trúc protein: bậc 1, 2, 3, 4 và các hệ đa protein/enzyme. Các phương pháp nghiên cứu cấu trúc protein. Quá trình biến đổi protein sau tổng hợp. Sự cuộn lại của protein trong tế bào. Các phương pháp thu nhận, tinh sạch và đặc điểm hóa protein: kết tủa, sắc ký trao đổi ion, sắc ký ái lực hấp phụ, sắc ký tương tác kỵ nước, sắc ký lọc gel... Đánh giá độ tinh sạch của protein/enzyme qua điện di SDSPAGE. Tổng quan về enzyme: cấu trúc, đặc điểm, cơ chế hoạt động. Ứng dụng của enzyme trong thực tiễn đời sống.

Thí nghiệm protein và enzyme học

Là môn học cung cấp sinh viên những kiến thức cơ bản về: Các acid amin: đơn vị cơ bản trong cấu tạo protein. Cấu trúc protein: bậc 1, 2, 3, 4 và các hệ đa protein/enzyme. Các phương pháp nghiên cứu cấu trúc protein. Quá trình biến đổi protein sau tổng hợp. Sự cuộn lại của protein trong tế bào. Các phương pháp thu nhận, tinh sạch và đặc điểm hóa protein: kết tủa, sắc ký trao đổi ion, sắc ký ái lực hấp phụ, sắc ký tương tác kỵ nước, sắc ký lọc gel... Đánh giá độ tinh sạch của protein/enzyme qua điện di SDSPAGE. Tổng quan về enzyme: cấu trúc, đặc điểm, cơ chế hoạt động. Ứng dụng của enzyme trong thực tiễn đời sống.

Kỹ thuật sinh học phân tử

Cung cấp kiến thức về những kỹ thuật cơ bản mà con người đã và đang sử dụng những thao tác trên bộ máy di truyền, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên dễ tiếp thu các môn học khác trong chuyên ngành như Công nghệ nuôi cấy mô, Kỹ thuật phân tích trong Công nghệ Sinh học,…

Thí nghiệm kỹ thuật sinh học phân tử

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kỹ thuật phân tích, các phương pháp phân tích trong sinh học phân tử, đồng thời trang bị kiến thức về phương pháp kiểm nghiệm sinh học để người học có thể đánh giá và tìm giải pháp phòng ngừa hạn chế tác động của vi sinh vật gây bệnh và các độc tố có trong thực phẩm, môi trường.

Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học

Là môn học chuyên ngành bắt buộc, do tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực nông-lâm nghiệp và y học hiện nay nên cung cấp kiến thức về các kỹ thuật phân tích tiên tiến trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

Thí nghiệm kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kỹ thuật phân tích, các phương pháp phân tích trong công nghệ sinh học. Đồng thời trang bị kiến thức về an toàn sinh học, các phương pháp kiểm nghiệm sinh học để người học có thể đánh giá và tìm giải pháp phòng ngừa hạn chế tác động của vi sinh vật gây bệnh và các độc tố có trong thực phẩm, môi trường.

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

Là môn học chuyên ngành bắt buộc, do tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực nông-lâm nghiệp và y học hiện nay nên cung cấp kiến thức về nuôi cấy mô nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người học nắm bắt nhiều môn học chuyên ngành liên quan. Người học được cung cấp khái niệm cơ bản liên quan đến Công nghệ nuôi cấy mô và nắm bắt các kỹ thuật dùng trong nuôi cấy mô như nuôi cấy phôi, nuôi cấy mô và cơ quan tách rời, nuôi cấy mô phân sinh, nuôi cấy tế bào đơn và nuôi cấy tế bào trần.

Thí nghiệm công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

Là học phần thí nghiệm nhằm tạo điều kiện để người học ứng dụng và củngcố nội dung lý thuyết môn học Công nghệ nuôi cấy mô. Người học nắm bắt các kiến thức và thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm nuôi cấy mô, và thực hiện vài kỹ thuật nuôi cấy mô tạo cây trồng.

Đồ án công nghệ

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên kiến thức và kỹ năng cần thiết để thiết kế được các phân xưởng sản xuất các sản phẩm ứng dụng công nghệ sinh học như sản xuất thực phẩm, dược phẩm, xử lý môi trường...

Công nghệ enzyme

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, cung cấp cho sinh viên ba nội dung cơ bản. Thứ nhất giới thiệu về nguồn nguyên liệu và phương pháp thu nhận enzyme từ các nguyên liệu đó. Thứ hai giới thiệu một số loại enzyme thông dụng và khả năng ứng dụng. Thứ ba giới thiệu các phương pháp xác định hoạt độ của một số loại enzyme.  Đây là học phần có quan hệ chặt chẽ với các học phần Công nghệ sản xuất protein, axit amin và axit hữu cơ, Công nghệ sinh học môi trường…

Thí nghiệm công nghệ enzyme

Đây là học phần chuyên ngành. Học phần này giúp sinh viên củng cố các kiến thức lý thuyết đã học đồng thời trang bị cho sinh viên một số kĩ năng thực hành như cách xác định hoạt lực của các enzyme polyphenoloxidase, amylase, so sánh khả năng sinh tổng hợp enzyme của các loài vi sinh khác nhau…

Công nghệ vi sinh thực phẩm

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tuyển chọn và bảo quản giống vi sinh vật; dinh dưỡng và môi trường nuôi cấy vi sinh vật, kĩ thuật lên men và công nghệ sản xuất một số sản phẩm thực phẩm lên men như: sản phẩm sinh khối vi sinh vật; các sản phẩm như rượu, bia, sữa lên men, nước chấm,…và các chế phẩm enzyme thực phẩm.

Thí nghiệm công nghệ vi sinh thực phẩm

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên kỹ năng phân lập và tuyển chọn, bảo quản các chủng vi sinh vật ứng dụng trong công nghệ thực phẩm, sản xuất các sản phẩm thực phẩm lên men, xác định vi sinh vật trong mẫu thực phẩm.

Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên những kiến thức tổng quát về nấm, vị trí phân loại của chúng trong giới sinh vật, đặc điểm phân loại của nấm nói chung; giá trị kinh tế của nấm, tình hình phát triển nấm ăn trên thế giới và trong nước, các nguyên tắc cơ bản của việc trồng nấm; những quy trình nuôi trồng vài loài nấm ăn phổ biến ở Việt Nam; các biện pháp bảo quản nấm sau thu hoạch và một vài phương pháp chế biến nấm.

Thí nghiệm kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên kỹ năng chuẩn bị môi trường dinh dưỡng, làm giống, cấy giống cấp I, II và nuôi quả thể và các biện pháp an toàn sinh học trong quá trình nuôi trồng và sản xuất nấm.

Công nghệ sinh học môi trường

Là học phần chuyên ngành bắt buộc, trang bị cho sinh viên kiến thức về các đặc điểm hình thái cấu tạo, đặc tính sinh lý, khả năng chuyển hóa vật chất và vai trò của vi sinh vật, thực vật trong cải tạo, xử lý ô nhiễm môi trường, những kỹ năng thiết kế các phương án xử lý ô nhiễm môi trường, tạo nguồn năng lượng thay thế bằng con đường sinh học và các kỹ năng lấy mấu, bảo quản mẫu và phân tích; và cuối cùng quan trọng nhất đó là kỹ năng đề xuất các phương pháp kiểm soát, ngăn chặn và đề phòng ô nhiễm môi trường.

Thí nghiệm công nghệ sinh học môi trường

Là môn học nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức về thực hành, thao tác trong phòng thí nghiệm để thực hiện các quy trình về tuyển chọn các giống vi sinh vật, phân tích các chủng vi sinh vật ứng dụng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Công nghệ sản xuất protein, axit amin và axit hữu cơ

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về công nghệ sản xuất protein đơn bào, sản xuất các axit amin và các axit hữu cơ bằng phương pháp sinh tổng hợp hiện đại có liên quan đến việc khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên sinh học của các ngành sinh học, nông nghiệp, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, …

Thí nghiệm công nghệ sản xuất protein, axit amin và axit hữu cơ

Đây là học phần chuyên ngành. Là môn học thực hành tạo điều kiện cho sinh viên vận dụng và củng cố những kiến thức đã học trong môn học Công nghệ sản xuất protein, axit amin và axit hữu cơ trong phòng thí nghiệm.

Vi sinh vật trong nông nghiệp

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hoạt động sống của vi sinh vật, tính đa dạng của chúng trong tự nhiên và mối quan hệ hữu cơ giữa vi sinh vật với cơ thể sống khác, nhằm cân bằng hệ sinh thái học, phát triển nền nông nghiệp, sinh thái sạch, bền vững và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

Mô phỏng quá trình công nghệ

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản liên quan đến mô hình hóa toán học các quá trình hóa học và sinh học dùng phương trình cân bằng vật chất, năng lượng, động lượng và mô hình thực nghiệm, mô phỏng động học các quá trình công nghệ với sự trợ giúp của máy tính các phần mềm mô phỏng.

Quản lý chất lượng

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quản lý chất lượng và sử dụng những kiến thức đã học áp dụng vào công tác quản lý chất lượng trong một tổ chức, trong lính vực sản xuất nông nghiệp an toàn và vệ sinh thực phẩm.

Công nghệ sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về vi sinh vật quy trình sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ, cách sử dụng phân bón hợp lý nhằm tăng khả năng tạo chất dinh dưỡng, hấp thụ dinh dưỡng và khả năng giữ nước của nhằm cải tạo đất tốt, nâng cao chất lượng và sản lượng cây trồng. Là học phần tự chọn bắt buộc cơ sở, trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về quy trình công nghệ và ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất phân vi sinh và phân hữu cơ để cải tạo đất trồng.

Sinh lý học thực vật ứng dụng

Là một trong những môn học cần thiết cho sinh viên các ngành học liên quan đến cây trồng, môn học trình bày những ứng dụng và khả năng ứng dụng các quy luật sinh lý cây trồng vào thực tiển sản xuất.

Tin học ứng dụng trong công nghệ sinh học

Học phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về những ứng dụng của tin học trong xử lý thống kê sinh học trên phần mềm Microsoft Excel: thống kê mô tả, thống kê suy lý, phân tích phương sai ANOVA, phân tích tương quan và hồi quy. Giới thiệu một số ứng dụng của tin học trong lĩnh vực sinh học phân tử: tìm kiếm trên cơ sở dữ liệu NBCI, kỹ thuật BLAST, Sắp xếp cột tương đồng nhiều trình tự, xây dựng cây phát sinh loài, một số ứng dụng trên phần mềm Pymol.

Dinh dưỡng và thức ăn gia súc

học phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức về chất dinh dưỡng sinh năng lượng và không sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi, biết các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, xác định nhu cầu dinh dưỡng cho từng đối tượng vật nuôi.

Công nghệ dược phẩm

Trang bị cho sinh viên cơ sở lý thuyết, qui trình công nghệ của các quá trình sinh tổng hợp,  cách tạo giống vi sinh vật trong phòng thí nghiệm và khi nuôi cấy qui mô công nghiệp, các điều kiện công nghệ kỹ thuật của quá trình sản xuất các chất kháng sinh như penicillin, các vitamin, các kiến thức về miễn dịch học và công nghệ sản xuất vacxin cho người.

Công nghệ sinh học trồng trọt

Là học phần giúp cho sinh viên ứng dụng sinh học đại cương, sinh học phân tử và các kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học vào ứng dụng trồng trọt.

Công nghệ sinh học chăn nuôi

Sinh viên nắm được các kiến thức cơ bản đặc tính sinh học, sinh trưởng, sinh sản của các giống vật nuôi và ứng dụng CNSH trong lĩnh vực chăn nuôi.

An toàn sinh học

An toàn sinh học phòng thí nghiệm: đề cập đến những hướng dẫn về an toàn  học, trang thiết bị phòng thí nghiệm, các kĩ thuật vi sinh vật học cần thiết, an toàn sinh học phòng thí nghiệm vi sinh y học, các tiêu chuẩn đánh giá an toàn sinh học động vật, an toàn về điện, an toàn cháy nổ và an toàn hóa chất ở các phòng thí nghiệm, cách đào tạo, tổ chức và kiểm tra an toàn và an ninh sinh học phòng thí nghiệm.

An toàn sinh học sinh vật chuyển gen: đề cập đến an toàn sinh và môi trường, DNA tái tổ hợp và an toàn sinh học, sinh vật biến đổi di truyền và an toàn môi trường, công nghệ sinh học và an toàn thực phẩm chuyển gen.

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

Học phần trang bị cho sinh viên  những kiến thức cơ bản về đặc điểm, những biến đổi sinh lí, sinh hóa, phương thức bảo quản giống cây trồng, bảo quản nông sản phẩm (cây lương thực, cây công nghiệp, rau quả…) và chế biến một số sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới.

Tiếng Anh chuyên ngành

Là môn học chuyên ngành tiếng anh tạo điều kiện sinh viên mở rộng kiến thức qua đọc hiểu được tiếng anh của các môn học liên quan trong ngành Công nghệ Sinh học. Môn học trang bị cho sinh viên những thuật ngữ liên quan đến giống loài sinh vật, các kỹ thuật biến đổi gen, kỹ thuật phân tích và các quy trình công nghệ xử lý bằng sinh vật cũng như các phương pháp dịch thuật các tài liệu chuyên ngành hay diễn đạt bằng tiếng Anh.

Đồ án công nghệ

Học phần này thuộc khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc sau khi đã tích lũy xong một số các học phần cơ sở và chuyên ngành cần thiết. Học phần này có mục đích trang bị cho sinh viên khả năng vận dụng, tổng hợp các kiến thức cơ sở và chuyên ngành đã học kết hợp với các tài liệu chuyên sâu và sự hướng dẫn của giảng viên để tổng hợp quy trình công nghệ trong lĩnh vực nuôi cấy mô và tế bào thực vật, công nghệ lên men, công nghệ lên men ứng dụng trong thực phẩm, quá trình xử lý sinh học trong xử lý môi trường, trồng trọt, chăn nuôi …

Thực tập chuyên môn công nghệ mới

Đây là học phần chuyên ngành bắt buộc, được đưa vào sau khi sinh viên đã tích lũy được các học phần học trước về cơ sở kỹ thuật sinh học ứng dụng, các quá trình truyền nhiệt và truyền chất, sinh viên sẽ được thực hiện đợt thực tập trong thời gian 1 tuần, với việc đến tìm hiểu, nghiên cứu ngày 8 tiếng tại các cơ sở sản xuất hiện đại nhằm mục đích hiểu rõ hơn về các quá trình cơ bản trong công nghệ sinh học được ứng dụng vào thực tế và các quá trình cơ sở nền tảng (thủy lực, truyền nhiệt và truyền chất).

Học kỳ doanh nghiệp

Sau khi sinh viên đã tích lũy được các học phần chuyên ngành, sinh viên được tham gia đợt thực tập học kỳ doanh nghiệp tại tại các trang trại, nhà máy, các trung tâm kiểm định, các phòng thí nghiệm có ứng dụng công nghệ sinh học. Sinh viên làm việc dưới sự hướng dẫn của kỹ sư nhà máy, thời gian trong 1 học kỳ.

Chuyên đề ngành

Học phần Chuyên đề ngành được thiết kế để giúp sinh viên làm quen với môi trường mới và tiến bước thành công trên con đường trở thành kỹ sư ngành Sinh học Ứng dụng tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng. Học phần giúp sinh viên định hướng nghề nghiệp, trang bị cho sinh viên các kỹ năng mềm cũng như nền tảng đạo đức nghề nghiệp.

Học phần gồm các buổi nói chuyện, trao đổi, truyền đạt kinh nghiệm của các chuyên gia đầu ngành hoặc đại diện các doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghệ sinh học với sinh viên sau khi đã tích lũy các kiến thức trong khối chuyên ngành. Các đại biểu mời do bộ môn họp và trình Khoa duyệt.

Đồ án tốt nghiệp

Đây là loại đồ án tốt nghiệp dạng tổng hợp, kết thúc khoá học ngành Sinh học ứng dụng, do vậy đề tài có thể là một trong các thể loại sau:

- Dạng tính toán thiết kế một nhà máy, một phân xưởng.

- Dạng nghiên cứu thí nghiệm, phân tích tại các phòng thí nghiệm,

- Dạng nghiên cứu khảo sát thực tế tại một địa phương hoặc một cơ sở sản xuất,

- Dạng nghiên cứu tổng quan lý thuyết.

  1. Kế hoạch đào tạo

Học kỳ

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

5319002

Giải tích I

3

Học phần tự chọn BB - đại cương

5502001

Giáo dục quốc phòng

4

Học phần bắt buộc - Chứng chỉ

5013001

Giáo dục thể chất I

1

Học phần bắt buộc - Chứng chỉ

5507017

Hóa hữu cơ và vô cơ

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

Học phần tự chọn tự do

5413002

Ngoại Ngữ I

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5507124

Nhập môn Sinh học ứng dụng

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5211005

Pháp luật đại cương

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5505082

TH Tin học văn phòng

1

Học phần bắt buộc - đại cương

5505097

Tin học đại cương

2

Học phần tự chọn tự do

5505098

Tin học văn phòng

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

Học phần bắt buộc - đại cương

2

5319001

Đại số tuyến tính

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5507085

Di truyền học đại cương

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5319003

Giải tích II

2

Học phần tự chọn tự do

5013002

Giáo dục thể chất II

1

Học phần bắt buộc - Chứng chỉ

5507018

Hóa lý và hóa phân tích

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5502004

Kỹ năng làm việc nhóm

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5413003

Ngoại Ngữ II

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5209002

NLCB của CNMLN I

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5502006

Phương pháp học tập NCKH

2

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505080

TH Tin học đại cương

1

Học phần tự chọn tự do

5507174

TN Hóa hữu cơ-vô cơ

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507175

TN Hóa lý - Hóa phân tích

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5305004

Vật Lý Điện - Từ

2

Học phần tự chọn BB - đại cương

5305005

Vật Lý Quang - Nguyên tử

2

Học phần tự chọn tự do

3

5507077

Công nghệ sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ

2

Học phần tự chọn BB - cơ sở

5013003

Giáo dục thể chất III

1

Học phần bắt buộc - Chứng chỉ

5507108

Hóa sinh

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5413004

Ngoại ngữ III

2

Học phần bắt buộc - đại cương

5209003

NLCB của CNMLN II

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5507130

Quá trình và thiết bị truyền chất

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507131

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507176

TN Hoá sinh

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507188

TN Vi sinh vật học

1

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507199

Vi sinh vật học

3

Học phần bắt buộc - cơ sở

4

5507014

Giáo dục Môi trường

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5013004

Giáo dục thể chất IV

1

Học phần bắt buộc - Chứng chỉ

5502003

Kỹ năng giao tiếp

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5505042

Kỹ thuật lập trình C

2

Học phần tự chọn BB - đại cương

5507116

Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5413005

Ngoại Ngữ IV

2

Học phần tự chọn tự do

5507127

Protein và enzyme học

3

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507128

Quá trình và thiết bị Sinh học

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507135

Sinh học phân tử

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507141

Thực tập kỹ thuật SH

3

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507181

TN Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507184

TN QT và TB truyền nhiệt - truyền chất

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5507186

TN Sinh học phân tử

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5319005

Xác suất Thống kê

2

Học phần tự chọn BB - đại cương

5

5507046

An toàn sinh học

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507049

Chuyên đề ngành SH

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507074

Công nghệ enzyme

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507087

Dinh dưỡng và thức ăn gia súc.

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507090

Đồ án QT & TB

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5502008

Kỹ năng lãnh đạo

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5507117

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507120

Ngoại ngữ chuyên ngành SH

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5413006

Ngoại Ngữ V

2

Học phần tự chọn tự do

5507132

Quản lý chất lượng

2

Học phần tự chọn BB - cơ sở

5507136

Sinh lý học thực vật

2

Học phần bắt buộc - cơ sở

5505070

TH Kỹ thuật lập trình C

1

Học phần tự chọn BB - đại cương

5507183

TN Protein và enzyme học

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507190

TTCM Công nghệ mới SH

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Học phần bắt buộc - đại cương

6

5507076

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507081

Công nghệ Sinh học môi trường

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507082

Công nghệ sinh học trồng trọt

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507088

Đồ án công nghệ

3

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

Học phần bắt buộc - đại cương

5502002

Khởi nghiệp - việc làm

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5507115

Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507118

Kỹ thuật sinh học phân tử

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507119

Mô phỏng Quá trình Công nghệ

2

Học phần tự chọn BB - cơ sở

5507137

Sinh lý học thực vật ứng dụng

2

Học phần tự chọn BB - cơ sở

5507144

Tin học ứng dụng trong CNSH

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507162

TN Công nghệ enzyme

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507166

TN Công nghệ Sinh học môi trường

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507200

Vi sinh vật trong nông nghiệp

2

Học phần tự chọn BB - cơ sở

7

5507073

Công nghệ dược phẩm

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507078

Công nghệ sản xuất protein, axit amin, acid hữu cơ

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507080

Công nghệ sinh học chăn nuôi

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

5507083

Công nghệ vi sinh thực phẩm

2

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507099

Dự án khởi nghiệp SH

1

Học phần tự chọn BB - Kỹ năng mềm

5507164

TN Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507165

TN công nghệ sản xuất protein, axit amin, acid hữu cơ

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507167

TN Công nghệ vi sinh thực phẩm

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507180

TN Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507182

TN kỹ thuật sinh học phân tử

1

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507193

Ứng dụng các hoạt chất thiên nhiên

2

Học phần tự chọn BB - chuyên ngành

8

5507093

Đồ án Tốt nghiệp SH

10

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

5507110

Học kỳ doanh nghiệp SH

5

Học phần bắt buộc - chuyên ngành

 

5.      Đội ngũ CBGD và nguồn lực cơ sở vật chất đảm bảo thực hiện CTĐT

a)  Danh sách đội ngũ giảng viên.

Các GV đảm nhiệm việc giảng dạy các HP cơ sở và chuyên ngành:

·        Bộ môn : Công nghệ thực phẩm

1

TS. Huỳnh Thị Diễm Uyên

 

2

ThS. Ngô Thị Minh Phương

 

3

TS. Nguyễn Hữu Phước Trang

 

4

ThS. Trần Thị Ngọc Thư

 

5

ThS. Trần Thị Ngọc Linh

 

·        Bộ môn: Công nghệ vật liệu

1

ThS. Nguyễn Hồng Sơn

 

2

ThS. Huỳnh Thị Ngọc Bích

 

3

ThS. Nguyễn Thị Trung Chinh

 

·         Bộ môn: Công nghệ kỹ thuật môi trường

1

ThS. Trần Thị Yến Anh

 

2

ThS. Kiều Thị Hòa

 

·        Bộ môn: Công nghệ sinh học

1

TS. Lê Thị Diệu Hương

 

2

ThS. Trần Thị Kim Hồng

 

b)  Các thiết bị thí nghiệm thực hành - phòng thí nghiệm - lab, phòng máy tính

- Phòng thí nghiệm quá trình thiết bị:

+ Hệ thống xác định chế độ chảy của dòng

+ Hệ thống xác định trở lực đường ống

+ Hệ thống thí nghiệm lọc khung bản

+ Hệ thống trao đổi nhiệt lồng ống

+ Hệ thống thí nghiệm sấy tầng sôi

+ Hệ thống thiết bị chưng luyện

+ Hệ thống thí nghiệm trích ly

- Phòng thí nghiệm sinh học ứng dụng:

+ Tủ lạnh sâu

+ Thiết bị cô quay chân không

+ Thiết bị chiết béo

+ Thiết bị chưng cất đạm

+ Máy cất nước hai lần

+ Tủ cấy

+ Kính hiển vi

+ Bộ phá mẫu

+ Máy xác định ẩm nhanh

+ Bộ lọc và bơm

c)  Các phương tiện phục vụ đào tạo khác của chuyên ngành

- Laptop

- Máy chiếu

- Các phần mềm chuyên ngành.

 

Cấp phê duyệt : Đại học Đà Nẵng

Thực hiện bởi Phòng Đào Tạo