1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

Thông Tin Đào Tạo

Tham gia khảo sát CTĐT dành cho giảng viên và nhà tuyển dụng:Link phiếu khảo sát


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên chương trình    : Chương trình giáo dục đại học

Trình độ đào tạo     : Đại học

Ngành đào tạo        : Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa      

Mã số                      : 52510303

Loại hình đào tạo   : Chính quy tập trung theo phương thức đào tạo tín chỉ

1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung:

Chương trình này nhằm đào tạo ra những Kỹ sư thực hành ứng dụng ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở chuyên ngành về điều khiển và tự động hoá; có khả năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp trong các hệ thống điều khiển tự động trong công nghiệp; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có năng lực thực hành nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo để giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.

Chuẩn đầu ra:

C1. Có khả năng vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản để giải quyết các vấn đề trong công tác và cuộc sống.

C2. Có khả năng áp dụng các kiến thức cơ sở kỹ thuật cốt lõi và cơ sở kỹ thuật nâng cao để giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực điều khiển và tự động hóa.

C3. Có khả năng áp dụng kiến thức để xác định, phân tích, giải quyết vấn đề cũng như tiến hành thử nghiệm, nghiên cứu các vấn đề thực tế trong lĩnh điều khiển, tự động hóa và một số lĩnh vực liên quan khác.

C4. Có tư duy về hệ thống, có khả năng hiểu về cấu trúc một hệ thống, thành phần hoặc quá trình theo thông số kỹ thuật nhất định và các yêu cầu trong lĩnh vực điều khiển và tự động hóa

C5. Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có ý thức kỷ luật và tác phong làm việc công nghiệp, có khả năng tự học và làm việc độc lập, không ngừng rèn luyện năng lực nghề nghiệp chuyên môn và những phẩm chất của người lao động.

C6. Có khả năng giao tiếp và làm việc theo nhóm để thực hiện công việc một cách hiệu quả.

C7. Có khả năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong giao tiếp thông thường và trong hoạt động chuyên môn. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ đạt trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (tương đương trình độ B1 theo khung tham chiếu chung Châu Âu).

C8. Có khả năng nhận thức được tầm quan trọng về hoạt động kỹ thuật của lĩnh vực điều khiển và tự động hóa đối với môi trường, xã hội.

C9. Có khả năng thích ứng, làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực điều khiển, tự động hóa và một số lĩnh vực liên quan.

C10. Có khả năng đề xuất giải pháp, thiết kế, kiểm tra và vận hành các hệ thống điều khiển và tự động hóa trong công nghiệp

C11. Có kiến thức và sử dụng thành thạo máy tính và phần mềm chuyên ngành phục vụ công việc. SV tốt nghiệp đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao theo quy định hiện hành về Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.

2. Thời gian đào tạo:

-        Thời gian: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

-        131TC (tín chỉ)

4. Đối tượng tuyển sinh:

-        Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

-        Tín chỉ

-        Tập trung

-        4 năm

-        Số giờ lên lớp trung bình 25 tiết /tuần

-        Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

6. Thang điểm

-        Thang điểm 10 và thang điểm 4

7. Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương (35 Tín chỉ)

7.1.1. Lý luận chính trị:                       10TC

7.1.2. Khoa học xã hội:                       2

-          Bắt buộc          2

-          Tự chọn           0

7.1.3. Nhân văn - Nghệ thuật  3

-          Bắt buộc          3

-          Tự chọn           0

7.1.4. Ngoại ngữ                                  7

7.1.5. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

-          Tự chọn           0

-          Bắt buộc          16

7.1.6. Giáo dục thể chất                      4

7.1.7. Giáo dục quốc phòng- an ninh 4

7.2.  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (96 Tín chỉ)

7.2.1        Kiến thức cơ sở ngành:                      

-          Bắt buộc          48

-          Tự chọn           0

7.2.2        Kiến thức chung chuyên ngành

-          Bắt buộc          38

-          Tự chọn           08

7.2.3        Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận: 12 (TTTN 2TC và đồ án tốt nghiệp 10TC)

Chương trình khung

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.       Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5319001

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5209001

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

3

5319002

Giải tích I

3

0

0

3

 

4

5413002

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Ngoại Ngữ cơ bản(*) -

5

5413003

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I -

6

5413004

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II -

7

5209002

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

 

8

5209003

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I -

9

5211005

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

 

10

5505082

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+) -

11

5505098

Tin học văn phòng

2

0

0

2

 

12

5505108

Toán chuyên ngành

2

0

0

2

Giải tích I -

13

5209004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I -

14

5305002

Vật lý Cơ - Nhiệt

2

0

0

2

 

15

5305004

Vật Lý Điện - Từ

2

0

0

2

 

16

5504085

Vẽ kỹ thuật

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc phần đại cương

35

 

2.       Các học phần tự chọn bắt buộc

1

5505097

Tin học đại cương

2

0

0

2

 

2

5305005

Vật Lý Quang - Nguyên tử

2

0

0

2

 

3

5319005

Xác suất Thống kê

2

0

0

2

Giải tích I -

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc đại cương

2

 

3.       Các học phần tự chọn tự do

1

5413001

Ngoại Ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

2

5413005

Ngoại Ngữ IV

2